D
Dicread
HomeDictionarySsongbird

songbird

chim hót / kẻ chỉ điểm
Danh từ
Số nhiều: songbirds

Sc thái ý nghĩa Tsongbird mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Nghĩa phbiến nht là nghĩa đen, dùng để chnhng loài chim có tiếng hót hay và du dương, thường là các loài chim nhtrong bsẻ. Trong ngcnh này, tnày gi lên cm giác vthiên nhiên, syên bình và vẻ đẹp ca âm thanh. Tuy nhiên, trong ngôn ngữ đời thường hoc trong các bphim hình sự, songbird được dùng như mt thut nglóng để chmt "kchỉ đim" hoc người cung cp thông tin bí mt cho cơ quan chc năng. Sví von này xut phát tvic kchỉ đim "hót" (tiết lbí mt) ging như cách mt con chim hót. Phân bit và lưu ý sdng Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng. Khi gp tnày trong mt văn bn vsinh hc hoc mô tphong cnh, hãy dch là "chim hót". Nhưng khi xut hin trong bi cnh điu tra ti phm hoc chính trị, nó mang nghĩa tiêu cc hoc ma mai, tương đương vi các tnhư informant hoc snitch. Ví dnghĩa đen: The garden was filled with the melodies of a songbird (Khu vườn tràn ngp nhng giai điu ca mt con chim hót). Ví dnghĩa bóng: The gang suspected there was a songbird in their midst (Băng đảng nghi ngcó mt kchỉ đim trong ni bca họ). Đặc đim ngpháp songbird là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa lóng, nó thường được dùng trong các cm tkhông chính thc và mang sc thái nghi nghoc khinh mit.

Ý nghĩa

Danh từchim hót

Một loài chim hót theo cách du dương hoặc có tính nhạc, thường thuộc bộ sẻ

"The garden was filled with the cheerful chirping of a songbird."

Khu vườn tràn ngập tiếng hót líu lo vui vẻ của một con chim hót.

Danh từkẻ chỉ điểm

Một người cung cấp thông tin cho cơ quan chức năng hoặc cơ quan mật vụ, thường để đổi lấy phần thưởng hoặc sự khoan hồng

"The informant became a songbird for the FBI after being arrested for fraud."

Kẻ chỉ điểm đã trở thành người cung cấp thông tin cho Cục Điều tra Liên bang sau khi bị bắt vì tội gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error