D
Dicread
HomeDictionarySstipulate

stipulate

quy định / thỏa thuận
Ngoại động từ
Quá khứ: stipulatedPhân từ 2: stipulatedV-ing: stipulating

stipulate mang sc thái trang trng và mang tính pháp lý cao, thường được dùng trong các văn bn chính thc, hp đồng hoc các tha thun ràng buc. Tnày không đơn thun là "nói" hay "yêu cu", mà là vic thiết lp mt điu kin cthmà các bên buc phi tuân theo để mt tha thun có hiu lc.

Ý nghĩa

Ngoại động từquy định
[~ that][~ something]

Yêu cầu hoặc chỉ rõ một điều kiện, thường là một phần của một thỏa thuận chính thức hoặc hợp đồng

The contract stipulates that the work must be completed by December.

Hợp đồng quy định rằng công việc phải được hoàn thành trước tháng mười hai.

Ngoại động từthỏa thuận
[~ something]

Đồng ý về một điều kiện hoặc chi tiết cụ thể như một phần cần thiết của một cuộc mặc cả hoặc sắp xếp pháp lý

The two parties stipulated the terms of the settlement in writing.

Hai bên đã thỏa thuận các điều khoản của việc hòa giải bằng văn bản.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error