D
Dicread
HomeDictionaryCcompulsory

compulsory

bắt buộc
Tính từ

compulsory được sdng để mô tnhng điu bt buc phi thc hin do lut pháp, quy định hoc ni quy ca mt tchc. Tnày mang sc thái cưỡng bách, nhn mnh rng không có sla chn nào khác và vic không tuân thsdn đến hu qupháp lý hoc klut. Ví dụ, trong giáo dc, compulsory education là giáo dc bt buc mà mi trem đều phi tham gia theo lut định.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln compulsory vi mandatory và obligatory. Mc dù cba đều dch là "bt buc", nhưng có nhng khác bit tinh tế vngcnh:

compulsory: Thường dùng cho các quy định mang tính hthng, lut pháp hoc quy chế chính thc (ví dụ: compulsory military service - nghĩa vquân sbt buc).
mandatory: Thường dùng trong bi cnh hành chính, quy trình hoc các yêu cu cthể để đạt được mt mc tiêu nào đó (ví dụ: mandatory training - đào to bt buc cho nhân viên mi).
obligatory: Mang sc thái vnghĩa vụ đạo đức hoc bn phn xã hi nhiu hơn là lut pháp cng nhc (ví dụ: mt li cm ơn là obligatory sau khi nhn quà).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng compulsory cho nhng tình hung mang tính "cn thiết" hoc "quan trng". Cn lưu ý rng compulsory không có nghĩa là "cn thiết" (necessary), mà là "phi làm vì bị ép buc bi quy định".

Sai: It is compulsory to drink water every day. (Vic ung nước hàng ngày là bt buc - Câu này sai vì ung nước là nhu cu sinh hc cn thiết, không phi quy định pháp lut).
✅ Đúng: English is a compulsory subject in this school. (Tiếng Anh là mt môn hc bt buc ti ngôi trường này).

Vmt ngpháp, compulsory là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau động tni như be. Nó không được dùng như mt động từ.

Ý nghĩa

Tính từbắt buộc

Được yêu cầu bởi luật pháp hoặc quy định; mang tính cưỡng bách

Education is compulsory for children up to age sixteen.

Giáo dục là bắt buộc đối với trẻ em cho đến mười sáu tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error