D
Dicread
HomeDictionaryOordain

ordain

phong chức / quy định / định đoạt
Ngoại động từ
Quá khứ: ordainedPhân từ 2: ordainedV-ing: ordaining

ordain mang sc thái trang trng và uy nghiêm, thường được sdng trong hai bi cnh chính: tôn giáo và pháp lý/định mnh. Khi nói vtôn giáo, tnày mô tmt nghi lchính thc để trao quyn năng tâm linh cho mt cá nhân. Khi nói vlut pháp hoc sphn, nó hàm ý mt sthiết lp mang tính bt buc, không ththay đổi.

Ý nghĩa

Ngoại động từphong chức
[~ someone][~ someone as something]

Chính thức bổ nhiệm một người trở thành linh mục, mục sư hoặc một nhà lãnh đạo tôn giáo khác thông qua một nghi lễ trang trọng

"The bishop will ordain the new priests next Sunday."

Giám mục sẽ phong chức cho các linh mục mới trong buổi lễ vào Chủ Nhật.

Ngoại động từquy định
[~ something]

Thiết lập hoặc ban hành một điều gì đó bằng luật pháp hoặc thẩm quyền chính thức

"The constitution ordains that the president serves a four-year term."

Hiến pháp quy định rằng tổng thống sẽ phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm.

Ngoại động từđịnh đoạt
[~ something]

Quyết định trước hoặc sắp đặt một điều gì đó sẽ xảy ra theo ý muốn của thần linh

"It seemed as though they were ordained to meet again after twenty years."

Nhiều người tin rằng cuộc gặp gỡ của họ đã được định đoạt bởi sự an bài của thiên thượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error