D
Dicread
HomeDictionaryPpronouncement

pronouncement

tuyên bố / nhận định / cách phát âm
Danh từ
Số nhiều: pronouncements

pronouncement mang sc thái trang trng và quyn uy hơn nhiu so vi các tnhư statement hay announcement. Nó không chỉ đơn thun là mt li thông báo, mà thường là mt tuyên bchính thc tmt người có thm quyn, mt cơ quan chính phhoc mt chuyên gia đầu ngành, mang tính cht quyết định hoc đưa ra phán quyết. Skhác bit vsc thái Trong khi announcement thường dùng cho các thông báo chung (như thông báo lch hp, thông báo tin vui), thì pronouncement li gi lên cm giác vmt mnh lnh hoc mt nhn định mang tính định hướng. Khi mt người đưa ra mt pronouncement, hthường thhin sttin tuyt đối hoc quyn lc để áp đặt ý kiến đó lên người khác. announcement: Thông báo (mang tính cung cp thông tin). pronouncement: Tuyên bố/Nhn định (mang tính quyn uy hoc phán quyết). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lut, chính trhoc phê bình nghthut. Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng pronouncement cho nhng li nói thông thường hàng ngày. Hãy nhrng tnày chnên dùng khi đối tượng phát ngôn có vthế cao hoc khi li nói đó có sc nng vmt pháp lý/chuyên môn. Sai: He made a pronouncement that he was hungry. (Anhy tuyên brng mình đang đói - quá trang trng, không phù hp). ✅ Đúng: The court issued a formal pronouncement on the case. (Tòa án đã đưa ra mt tuyên bchính thc vvụ án). Vmt ngpháp pronouncement là mt danh từ đếm được. Nó thường đi kèm vi các động tnhư make (đưa ra) hoc issue (ban hành).

Ý nghĩa

Danh từtuyên bố

Một thông báo hoặc lời tuyên bố chính thức hoặc có thẩm quyền, thường được đưa ra bởi một người nắm quyền hoặc một quan chức cấp cao

"The government issued a formal pronouncement regarding the new tax laws."

Chính phủ đã đưa ra một tuyên bố chính thức liên quan đến các luật thuế mới.

Danh từnhận định

Một phát biểu chính thức về một ý kiến hoặc một phán quyết, thường được đưa ra với vẻ chắc chắn hoặc mang tính quyết định

"The Pope's pronouncement on the matter settled the theological debate for centuries."

Nhận định của nhà phê bình về bộ phim này gay gắt một cách bất ngờ.

cách phát âm

Hành động phát âm một từ hoặc một cách phát âm cụ thể

Giáo viên đã sửa cách phát âm nguyên âm tiếng Pháp của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error