D
Dicread
HomeDictionaryCcouncil

council

hội đồng / hội đồng cố vấn
[C] Đếm được
Số nhiều: councilsQuá khứ: couneledPhân từ 2: couneledV-ing: counciling

Tcouncil mang sc thái ca quyn lc và vic ra quyết định tp thể. Nó gi lên hìnhnh vmt phòng hp hi đồng hoc mt nhóm các nhà lãnh đạo hp mt để qun trhoc gii quyết các tranh chp.

Thut ngnày gn lin vi tính trang trng và chính thc cao, giúp phân bit rõ ràng vi mt nhóm hp mt thông thường hay mty ban đơn thun.

Countable when referring to the administrative body itself, such as a city council or a tribal council.

Ý nghĩa

Danh từhội đồng

Một nhóm người chính thức được bầu hoặc bổ nhiệm để đưa ra quyết định, đưa ra lời khuyên hoặc quản lý các công việc của một thành phố, thị trấn hoặc tổ chức

The city council voted to increase the budget for public parks.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu tăng ngân sách cho các công viên công cộng.

Danh từhội đồng cố vấn

Một cuộc họp chính thức của những người được triệu tập để cung cấp lời khuyên chuyên môn hoặc thảo luận về một vấn đề cụ thể

The king summoned his council to discuss the impending war.

Nhà vua đã triệu tập hội đồng của mình để thảo luận về cuộc chiến sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error