D
Dicread
HomeDictionaryPprescribe

prescribe

kê đơn / quy định
Ngoại động từ
Quá khứ: prescribedPhân từ 2: prescribedV-ing: prescribing

prescribe mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: y tế và pháp lý/quy định. Trong y tế, tnày mô thành động ca bác sĩ khi chỉ định mt loi thuc hoc liu pháp điu trcthcho bnh nhân. Trong khi đó, ở ngcnh hành chính hoc pháp lut, nó mang nghĩa thiết lp mt quy tc, lut lhoc hướng dn bt buc phi tuân theo.

Ý nghĩa

Ngoại động từkê đơn
[~ something][~ something for someone]

Cho phép sử dụng một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị cụ thể cho bệnh nhân

The doctor decided to prescribe a strong antibiotic for the infection.

Bác sĩ đã quyết định kê một loại kháng sinh mạnh cho tình trạng nhiễm trùng.

Ngoại động từquy định
[~ something]

Tuyên bố một cách chính thức rằng một quy tắc, lộ trình hành động hoặc cách hành xử cụ thể phải được tuân theo

The company handbook prescribes the dress code for all employees.

Sổ tay công ty quy định về quy tắc trang phục cho tất cả nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error