D
Dicread
HomeDictionaryCcanon

canon

chuẩn mực / kinh điển / tác phẩm kinh điển / phó sự / nhạc đuổi
Danh từ
Số nhiều: canons

canon là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo lĩnh vc, ttôn giáo, nghthut cho đến đời sng hàng ngày. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa "chun mc" mang tính quy tc và nghĩa "kinh đin" mang tính hthng tác phm.

Ý nghĩa

Danh từchuẩn mực

Một luật lệ, quy tắc, nguyên tắc hoặc tiêu chí chung dùng để đánh giá một điều gì đó

The canon of good taste dictates that one should not overdress for a casual party.

Chuẩn mực về thị hiếu tốt quy định rằng một người không nên ăn mặc quá trang trọng trong một bữa tiệc thân mật.

Danh từkinh điển

Một tập hợp hoặc danh sách các sách thánh được một giáo hội cụ thể chấp nhận là chính thống và có thẩm quyền

The New Testament is part of the biblical canon.

Tân Ước là một phần của kinh điển Kinh Thánh.

Danh từtác phẩm kinh điển

Hệ thống các tác phẩm, chẳng hạn như sách, tranh vẽ hoặc bản nhạc, được coi là quan trọng nhất hoặc có ảnh hưởng nhất của một nghệ sĩ hoặc một thời kỳ cụ thể

Shakespeare's plays form the core of the English literary canon.

Các vở kịch của Shakespeare tạo nên cốt lõi của các tác phẩm kinh điển văn học tiếng Anh.

Danh từphó sự

Một thành viên của hàng giáo sĩ gắn liền với một nhà thờ chính tòa

The cathedral canon led the morning prayer service.

Vị phó sự của nhà thờ chính tòa đã dẫn dắt buổi lễ cầu nguyện buổi sáng.

Danh từnhạc đuổi

Một bản nhạc trong đó một giai điệu được chơi và sau đó được lặp lại bởi một hoặc nhiều giọng hát bắt đầu vào những thời điểm khác nhau

The choir performed a complex canon that layered four different voices.

Dàn hợp xướng đã trình diễn một bản nhạc đuổi phức tạp với bốn giọng hát khác nhau xếp chồng lên nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error