D
Dicread
HomeDictionaryHhash

hash

món thịt băm chiên / mớ hỗn độn / mã băm / băm nhỏ và chiên / thảo luận chi tiết / làm hỏng / băm dữ liệu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: hashesQuá khứ: hashedPhân từ 2: hashedV-ing: hashing

Thash là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ ẩm thc, đời sng hng ngày cho đến công nghthông tin. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Ý nghĩa

Danh từmón thịt băm chiên

Một món ăn bao gồm thịt băm, khoai tây và hành tây được chiên cùng nhau

He served a hearty corn beef hash for breakfast.

Anh ấy đã phục vụ một món thịt bò muối băm chiên thịnh soạn cho bữa sáng.

Danh từmớ hỗn độn

Một sự pha trộn hỗn loạn giữa các yếu tố khác nhau hoặc một tình trạng rối rắm

The meeting ended in a complete hash of contradictory opinions.

Cuộc họp kết thúc trong một mớ hỗn độn những ý kiến mâu thuẫn.

Danh từmã băm

Một chuỗi ký tự chữ và số có độ dài cố định được tạo ra từ dữ liệu bằng thuật toán toán học để đảm bảo tính toàn vẹn hoặc bảo mật dữ liệu

The system stores the password as a secure hash rather than plain text.

Hệ thống lưu trữ mật khẩu dưới dạng mã băm bảo mật thay vì văn bản thuần túy.

Ngoại động từbăm nhỏ và chiên
[~ something]

Cắt thực phẩm thành những miếng nhỏ và chiên lên

She decided to hash the leftover roast for tomorrow.

Cô ấy quyết định băm nhỏ phần thịt quay còn thừa cho ngày mai.

Ngoại động từthảo luận chi tiết
[~ something]

Thảo luận một chủ đề hoặc một vấn đề một cách chi tiết, thường là lặp đi lặp lại

The committee spent hours hashing out the details of the new contract.

Ủy ban đã dành nhiều giờ để thảo luận chi tiết các điều khoản của hợp đồng mới.

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Làm xáo trộn điều gì đó hoặc làm hỏng một nhiệm vụ

I really hashed the interview by forgetting the manager's name.

Tôi thực sự đã làm hỏng buổi phỏng vấn khi quên mất tên của người quản lý.

Ngoại động từbăm dữ liệu
[~ something]

Chuyển đổi dữ liệu thành một giá trị băm bằng cách sử dụng hàm băm

The software will hash the input string before storing it in the database.

Phần mềm sẽ băm chuỗi nhập vào trước khi lưu trữ nó trong cơ sở dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error