D
Dicread
HomeDictionaryRrouter

router

bộ định tuyến / máy phay cầm tay
[C] Đếm được
Số nhiều: routers

Trouter trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia lĩnh vc công nghthông tin và lĩnh vc mc/xây dng.

Sphân bit theo ngcnh

Trong lĩnh vc công nghệ, router được hiu là bộ định tuyến. Đây là thiết bị điu phi lung dliu gia các mng máy tính khác nhau. Khi nói vinternet, wifi hoc mng ni bộ, bn hãy luôn dch tnày là "bộ định tuyến".

Ngược li, trong lĩnh vc cơ khí hoc mc, router li là máy phay cm tay. Đây là mt công cụ đin dùng để to rãnh, khoét rng hoc to đường vin trang trí trên gỗ. Vic nhm ln hai khái nim này có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp kthut.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là chquen thuc vi nghĩa "bộ định tuyến" và áp dng nó cho mi trường hp. Tuy nhiên, khi đọc các tài liu hướng dn làm đồ gỗ (DIY) hoc mô tcông cxưởng, router chc chn không phi là mt thiết bmng.

Sai: "Tôi cn mt bộ định tuyến để ct đường vin cho cái bàn này." (Trong ngcnh làm mc)
✅ Đúng: "Tôi cn mt máy phay cm tay để ct đường vin cho cái bàn này."

Sai: "Hãy khi động li máy phay cm tay để kết ni li wifi." (Trong ngcnh công nghệ)
✅ Đúng: "Hãy khi động li bộ định tuyến để kết ni li wifi."

Vmt ngpháp, router là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng mo ta hoc the và thêm đuôi -s khi mun nói vsnhiu (ví dụ: routers).

Refers to the individual physical hardware units, whether they are networking boxes or power tools.

Ý nghĩa

Danh từbộ định tuyến

Một thiết bị chuyển tiếp các gói dữ liệu giữa các mạng máy tính

The office installed a high-speed router to improve WiFi.

Văn phòng đã lắp đặt một bộ định tuyến tốc độ cao để cải thiện mạng không dây.

Danh từmáy phay cầm tay

Một công cụ điện với mũi cắt xoay được sử dụng để khoét rỗng các vùng gỗ cứng

The carpenter used a router to create a decorative edge on the table.

Người thợ mộc đã sử dụng máy phay cầm tay để tạo đường viền trang trí cho chiếc bàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error