D
Dicread
HomeDictionaryRreactor

reactor

lò phản ứng hạt nhân / bình phản ứng / người phản ứng
Danh từ
Số nhiều: reactors

reactor là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc chuyên môn mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong bi cnh vt lý ht nhân, tnày dùng để chmt hthng phc tp nhm duy trì phnng phân hch hoc hp hch để to ra năng lượng. Trong khi đó, trong hóa hc, nó đơn thun là mt bình cha nơi các cht tương tác vi nhau. Skhác bit chính nmquy mô và mc đích: mt bên là to ra năng lượng ht nhân, mt bên là điu phi phnng hóa hc.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý rng reactor không chgii hn trong kthut. Khi được dùng để mô tcon người, nó mang nghĩa bóng, chmt cá nhân có xu hướng phnng li các tác động tmôi trường hoc tình hung xung quanh. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi hai nghĩa kthut nêu trên.

Trong năng lượng: nuclear reactor (lò phnng ht nhân) — tp trung vào vic kim soát chui phnng ht nhân.
Trong công nghip: chemical reactor (bình phnng hóa hc) — tp trung vào vic ti ưu hóa điu kin để to ra sn phm hóa hc.
Trong tâm lý/hành vi: emotional reactor (người phnng theo cm xúc) — mô tcách mt người đáp trli các kích thích.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch reactor là sdng từ "máy phnng" cho mi trường hp. Điu này không chính xác vì reactor trong hóa hc thường là mt cái bình hoc bcha (vessel) chkhông phi là mt cmáy có bphn chuyn động. Do đó, hãy phân bit rõ gia "lò phnng" (cho ht nhân) và "bình phnng" (cho hóa hc) để đảm bo tính chuyên môn.

Dùng reactor để chmt người đang thc hin hành động phn kháng mt cách chủ động (trong trường hp này nên dùng resister hoc opponent).
Dùng reactor để chngười có đặc đim phnng li mt tác nhân kích thích cthể.

Đặc đim ngpháp

reactor là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut, nó thường đi kèm vi các tính tbnghĩa để làm rõ loi hình phnng, ví dnhư breeder reactor (lò phnng nhân ging) hoc batch reactor (bình phnng theo mẻ).

Ý nghĩa

Danh từlò phản ứng hạt nhân

Một thiết bị hoặc bộ máy dùng để khởi tạo và kiểm soát phản ứng hạt nhân

The plant contains a pressurized water reactor.

Nhà máy này chứa một lò phản ứng nước áp lực.

Danh từbình phản ứng

Một bình chứa hóa chất được sử dụng để thực hiện một phản ứng hóa học

The industrial reactor was coated in stainless steel to prevent corrosion.

Bình phản ứng công nghiệp được phủ thép không gỉ để ngăn chặn sự ăn mòn.

Danh từngười phản ứng

Một người phản ứng lại một tình huống hoặc một tác nhân kích thích

He is a slow reactor when faced with sudden surprises.

Anh ấy là một người phản ứng chậm khi đối mặt với những bất ngờ đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error