D
Dicread
HomeDictionaryRreactor

reactor

lò phản ứng, bình phản ứng, người phản ứng
Danh từ
Số nhiều: reactors

Tnày gi lên cm giác vsbao gói và sc mnh được kim soát. Trong các lĩnh vc kthut, reactor mô tmt bình cha được thiết kế để tách bit quá trình năng lượng cao vi thế gii bên ngoài, đảm bo phnng din ra trong các điu kin cthể, được giám sát mà không brò rhay phát nổ. Khi áp dng cho con người, thut ngnày thường mang tính lâm sàng hoc tâm lý, tp trung vào tc độ hoc tính cht ca mt phn hi. Cách dùng này lược bỏ đi sphc tp vmt cm xúc ca mt cá nhân, xem hnhư mt cơ chế tiếp nhn đầu vào và to ra đầu ra.

Ý nghĩa

Danh từlò phản ứng hạt nhân

Thiết bị hoặc bộ máy dùng để khởi tạo và kiểm soát phản ứng hạt nhân

"The plant contains a pressurized water reactor."

Nhà máy này có một lò phản ứng nước áp lực.

Danh từbình phản ứng

Bình chứa hóa chất được sử dụng để thực hiện một phản ứng hóa học

"The industrial reactor was coated in stainless steel to prevent corrosion."

Bình phản ứng công nghiệp được phủ thép không gỉ để ngăn ăn mòn.

Danh từngười phản ứng

Người phản ứng lại trước một tình huống hoặc một tác nhân kích thích

"He is a slow reactor when faced with sudden surprises."

Anh ấy là một người phản ứng chậm khi đối mặt với những bất ngờ đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error