D
Dicread
HomeDictionaryFfission

fission

sự phân chia / phân hạch
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fissions

fission mang nghĩa ct lõi là schia tách mt thc thduy nht thành hai hoc nhiu phn nhhơn. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo nghĩa sinh hc hoc vt lý ht nhân, nhưng đim chung là sphá vcu trúc ban đầu để to ra các đơn vmi.

Sphân bit trong ngcnh khoa hc

Trong sinh hc, fission (thường là binary fission) mô tquá trình phân chia tế bào, đặc bit là ở các sinh vt đơn bào như vi khun. Đây là mt hình thc sinh sn vô tính, nơi mt tế bào mchia đôi để to ra hai tế bào con ging ht nhau. Ví dụ: The bacteria reproduce by binary fission (Vi khun sinh sn bng sphân chia nhphân).

Trong vt lý, fission (phân hch) đề cp đến quá trình mt ht nhân nguyên tnng (như Uranium hoc Plutonium) bchia tách thành các ht nhân nhhơn. Quá trình này gii phóng mt năng lượng khng lvà là nguyên lý hot động ca bom nguyên tvà nhà máy đin ht nhân. Ví dụ: Nuclear fission releases a vast amount of energy (Phân hch ht nhân gii phóng mt lượng năng lượng khng lồ).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln fission vi fusion (phnng hp hch). Trong khi fission là schia tách (split), thì fusion là shp nht (join) hai ht nhân nhthành mt ht nhân nng hơn. Đây là hai quá trình đối lp hoàn toàn vmt vt lý.

Ngoài ra, cn phân bit fission vi division (sphân chia nói chung). division là mt tphthông dùng cho bt khành động chia nhnào (như chia bánh, chia tài sn), trong khi fission là thut ngchuyên môn dùng trong khoa hc để chsphân tách mang tính cu trúc hoc ht nhân.

The cake fission into four pieces (Sai vì dùng thut ngkhoa hc cho tình hung đời thường).
Đúng: The cake was divided into four pieces (Chiếc bánh được chia thành bn miếng).

Đặc đim ngpháp

fission là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình vt lý hoc sinh hc nói chung. Khi sdng trong các cm tchuyên ngành, nó thường đi kèm vi các tính tbnghĩa như nuclear (ht nhân) hoc binary (nhphân) để làm rõ nghĩa.

Countable when referring to a specific instance of a nucleus splitting. Uncountable when referring to the general physical process of splitting atoms.

Ý nghĩa

Danh từsự phân chia

Hành động chia một thứ thành hai hoặc nhiều phần

The fission of the cell occurs during mitosis.

Sự phân chia tế bào xảy ra trong quá trình nguyên phân.

Danh từphân hạch

Sự chia tách một hạt nhân nguyên tử nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn, giải phóng một lượng năng lượng lớn

Nuclear fission powers most modern electricity plants.

Phân hạch hạt nhân cung cấp năng lượng cho hầu hết các nhà máy điện hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error