D
Dicread
HomeDictionaryUuranium

uranium

urani
[U] Không đếm được

uranium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và vt lý, dùng để chmt nguyên tkim loi phóng xnng. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm thành "urani". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia khái nim hóa hc thun túy và ứng dng thc tế ca nó trong năng lượng ht nhân.

Used exclusively as a mass noun for the chemical element, such as saying there is uranium in the soil.

Ý nghĩa

Danh từurani

Một nguyên tố kim loại phóng xạ nặng, màu trắng bạc, được sử dụng làm nhiên liệu trong các lò phản ứng hạt nhân

The reactor core is loaded with uranium fuel rods.

Lõi lò phản ứng được nạp các thanh nhiên liệu urani.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error