D
Dicread
HomeDictionaryPplutonium

plutonium

plutoni
[U] Không đếm được

plutonium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và vt lý ht nhân, dùng để chmt nguyên tkim loi phóng xnng. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm và chun hóa thành "plutoni". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến năng lượng ht nhân, vũ khí chiến lược hoc địa cht hc.

Sc thái sdng và ngcnh

Tplutonium mang sc thái trung lp vmt khoa hc, nhưng trong truyn thông đại chúng, nó thường gi lên nhng liên tưởng mnh mvsnguy him, độc tính cao và sc công phá khng khiếp ca vũ khí ht nhân. Khác vi uranium (urani) vn tn ti tnhiên vi slượng đáng kể, plutonium chyếu được to ra nhân to trong các lò phnng ht nhân thông qua quá trình bn phá neutron vào urani.

Ví dụ đúng: plutonium-239 (đồng vplutoni 239) là vt liu chính trong chế to bom nguyên tử.
Ví dụ đúng: Vic lưu trplutonium đòi hi các quy trình an toàn cc knghiêm ngt để tránh rò rphóng xạ.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc dnhm ln plutonium vi các nguyên tphóng xkhác do chúng đều có đặc tính gây nhim xạ. Tuy nhiên, cn phân bit rõ:

plutonium so vi uranium: Trong khi uranium thường được dùng làm nhiên liu khi đầu cho các nhà máy đin ht nhân, plutonium thường là sn phm phca quá trình đó hoc được dùng cho các mc đích quân sự đặc thù.
plutonium so vi radiation: plutonium là tên ca mt nguyên tcthể (vt cht), còn radiation (phóng xạ) là hin tượng phát ra các ht hoc sóng đin ttnguyên tố đó. Không thnói "mt khi phóng xạ" khi mun ám chỉ "mt khi plutoni".

Used exclusively as a mass noun for the chemical element.

Ý nghĩa

Danh từplutoni

Một nguyên tố kim loại phóng xạ được sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân và vũ khí

The fuel rods contained plutonium.

Các thanh nhiên liệu có chứa plutoni.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error