D
Dicread
HomeDictionaryCconstituency

constituency

cử tri đoàn、khu vực bầu cử、nhóm ủng hộ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: constituencies

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvnghĩa vvà sphthuc ln nhau. Trong chính trị, nó mô tmt ranh gii địa lý và xã hi xác định đối tượng mà mt nhà lãnh đạo phi chu trách nhim, từ đó to ra mi liên kết chính thc gia người qun lý và người được qun lý. Ở góc độ xã hi hoc thương mi rng hơn, tnày gi lên hìnhnh mt nn tngng htn tâm, to nên uy tín cho mt lý tưởng hoc sn phm. Nó hàm ý vmt bn sc tp thvà li ích chung, giúp phân bit mt nhóm ngườing hộ ổn định vi mt đám đông người dùng ngu nhiên.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khu vực bầu cử cụ thể hoặc một nhóm ủng hộ riêng biệt. Không đếm được khi nói về khái niệm chung của việc có một tổ chức ủng hộ.

Ý nghĩa

Danh từcử tri đoàn
[someone][something]

Nhóm cử tri tại một khu vực cụ thể, những người bầu ra đại diện cho một cơ quan lập pháp

"The candidate spent weeks campaigning in her home constituency."

Ứng cử viên đã dành nhiều tuần vận động tranh cử tại khu vực cử tri nơi cô ấy sinh sống.

Danh từnhóm ủng hộ
[someone][something]

Nhóm những người ủng hộ một cá nhân, tổ chức hoặc ý tưởng cụ thể

"The app has a loyal constituency of young designers."

Ứng dụng này có một nhóm người ủng hộ trung thành là các nhà thiết kế trẻ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error