D
Dicread
HomeDictionarySsubcommittee

subcommittee

tiểu ban
[C] Đếm được
Số nhiều: subcommittees

subcommittee được sdng để chmt nhóm nhỏ được tách ra tmty ban (committee) ln hơn nhm tp trung gii quyết mt vn đề chuyên bit hoc thc hin mt nhim vcthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "tiu ban". Đim mu cht là subcommittee không hot động độc lp mà luôn có mi quan hphân cp, báo cáo kết qulêny ban cp trên. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ subcommittee vi committee và task force để tránh nhm ln trong văn phong hành chính: committee: Là mty ban chính thc, thường có tính cht lâu dài và phm vi qun lý rng. subcommittee: Là mt nhánh nhca committee, tp trung vào chi tiết hp hơn. Ví dụ: Mt "Ủy ban Tài chính" (Finance Committee) có thlp ra mt "Tiu ban Thuế" (Tax Subcommittee). task force: Khác vi subcommittee, mt task force (bit đội đặc nhim/nhóm công tác) thường được thành lp tm thi để gii quyết mt cuc khng hong hoc mt mc tiêu khn cp, sau đó sgii tán ngay khi hoàn thành, và không nht thiết phi thuc vmty ban nào có sn. Lưu ý vcách dùng và ngpháp Trong tiếng Anh, subcommittee là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến các động từ đi kèm thường gp như establish (thành lp), form (hình thành) hoc appoint (bnhim thành viên cho tiu ban). Đúng: The committee established a subcommittee to investigate the matter. (Ủy ban đã thành lp mt tiu ban để điu tra vvic.) Sai: Sdng subcommittee để chmt nhóm làm vic tphát, không chính thc trong văn phòng. Trong trường hp đó, hãy dùng working group hoc team stnhiên hơn.

Countable when referring to the distinct organizational units created within a larger body, such as having three different subcommittees for health, education, and finance.

Ý nghĩa

Danh từtiểu ban

Một nhóm nhỏ gồm những người được chọn ra từ một ủy ban lớn hơn để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể hoặc điều tra một vấn đề nhất định

"The subcommittee was formed to review the budget proposal."

Tiểu ban đã được thành lập để xem xét đề xuất ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error