D
Dicread
HomeDictionaryCcouncillor

councillor

ủy viên hội đồng
[C] Đếm được
Số nhiều: councillors

councillor dùng để chmt cá nhân givtrí chính thc trong mt hi đồng, thường là nhng người có vai trò ra quyết định, qun lý hoc tư vn. Trong bi cnh chính quyn địa phương, tnày mô tnhng người được bu chn để đại din cho cư dân trong vic qun lý các vn đề công cng. Trong bi cnh tchc hoc giáo dc, nó chnhng thành viên trong ban qun trhoc hi đồng cvn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ councillor vi counselor (hoc counsellor). Mc dù hai tnày phát âm gn như ging ht nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

councillor: Là mty viên hi đồng, tp trung vào vai trò qun trị, chính trhoc hành chính (ví dụ: city councillor - ủy viên hi đồng thành phố).
counselor: Là mt người tư vn, chuyên gia tâm lý hoc cvn hc đường, tp trung vào vic đưa ra li khuyên và htrtinh thn (ví dụ: school counselor - cvn hc đường).

Mt sai lm phbiến là sdng counselor khi mun nói vmt thành viên trong hi đồng qun trị. Hãy nhrng councillor gn lin vi council (hi đồng), còn counselor gn lin vi counsel (li khuyên/tư vn).

Ngcnh sdng và sc thái

Tcouncillor mang sc thái trang trng và chuyên nghip. Khi sdng, cn lưu ý rng vtrí này thường đi kèm vi trách nhim đại din cho mt nhóm người hoc mt khu vc cthể.

Đúng: The city councillor is reviewing the new zoning laws. (Ủy viên hi đồng thành phố đang xem xét các lut phân vùng mi.)
Sai: I went to see a councillor for my depression. (Trong trường hp này, phi dùng counselor vì đây là nhu cu vtư vn tâm lý, không phi làm vic viy viên hi đồng.)

Đặc đim ngpháp

councillor là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, ta thêm đuôi -s thành councillors. Tnày thường được đi kèm vi các tính tchcp bc hoc địa đim như local, city, town hoc school để làm rõ phm vi quyn hn cay viên đó.

Used to count individual people holding the office, such as three councillors voting on a motion.

Ý nghĩa

Danh từủy viên hội đồng

Một thành viên của một hội đồng, thường là một quan chức được bầu trong chính quyền địa phương

The city councillor proposed a new park for the neighborhood.

Ủy viên hội đồng thành phố đã đề xuất một công viên mới cho khu dân cư.

Danh từủy viên hội đồng

Một thành viên của một cơ quan quản lý hoặc một ban cố vấn trong một tổ chức hoặc cơ sở

The school councillor advocated for better facilities for the students.

Ủy viên hội đồng nhà trường đã vận động cho các cơ sở vật chất tốt hơn cho học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error