D
Dicread
HomeDictionaryAadvisory

advisory

cố vấn / thông báo
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: advisories

Tadvisory trong tiếng Anh có hai vai trò ngpháp và ý nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt tính từ, advisory mô tmt chc năng mang tính cht tư vn hoc đưa ra li khuyên, nhưng không có quyn ra lnh hay bt buc thc hin. Điu này khác vi executiveiu hành) hoc mandatory (bt buc). Ví dụ, mt advisory board (hi đồng cvn) chỉ đưa ra các đề xut để người lãnh đạo tham kho, chkhông trc tiếp qun lý tchc.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, advisory thường xut hin trong các thông báo chính thc tcơ quan chc năng để cnh báo vmt nguy cơ timn. Trong trường hp này, nó mang sc thái nghiêm trng hơn mt li khuyên thông thường và yêu cu schú ý cao độ tcông chúng. Ví dụ, mt weather advisory (thông báo thi tiết) là li cnh báo chính thc về điu kin thi tiết bt li.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ advisory vi advice. Trong khi advice là danh tkhông đếm được chli khuyên chung chung trong đời sng, thì advisory (danh từ) là mt văn bn hoc thông báo chính thc.

Sai: The government issued an advice about the storm.
✅ Đúng: The government issued an advisory about the storm.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln gia advisory (tính từ) vi advisable (tính từ). Advisory nói vchc năng tư vn (ví dụ: advisory role), còn advisable nói vvic mt hành động nào đó là khôn ngoan hoc nên làm (ví dụ: It is advisable to book in advance - Vic đặt trước là điu nên làm).

Lưu ý vngpháp

Khi là tính từ, advisory đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, vì vy có thxut hindng snhiu (advisories) khi nói vnhiu bn thông báo cnh báo khác nhau.

Countable when referring to a specific warning document (a travel advisory). Uncountable when referring to the general nature of providing guidance (the role is advisory).

Ý nghĩa

Tính từcố vấn

Đưa ra lời khuyên hoặc các đề xuất

The board serves in an advisory capacity.

Hội đồng hoạt động với vai trò cố vấn.

Danh từthông báo

Một thông báo chính thức nhằm cảnh báo về một nguy cơ tiềm ẩn hoặc cung cấp hướng dẫn

The National Weather Service issued a storm advisory.

Cơ quan Thời tiết Quốc gia đã phát đi thông báo về một cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error