D
Dicread
HomeDictionaryMmayor

mayor

thị trưởng / chủ tịch hội đồng thành phố
Danh từ
Số nhiều: mayors

mayor dùng để chngười đứng đầu cơ quan hành chính ca mt thành phhoc thtrn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thtrưởng", mt chc danh phbiến trong hthng chính trca các nước phương Tây như Hoa Khoc Anh.

Ý nghĩa

Danh từthị trưởng

Người đứng đầu được bầu của một thành phố, thị trấn hoặc đô thị khác, đóng vai trò là giám đốc điều hành chính

"The mayor announced a new plan to improve public transportation."

Thị trưởng đã công bố một kế hoạch mới nhằm cải thiện giao thông công cộng ở trung tâm thành phố.

chủ tịch hội đồng thành phố

Người điều hành một hội đồng đô thị hoặc cơ quan chính quyền địa phương

Thị trưởng đã chủ trì cuộc họp để thảo luận về việc phân bổ ngân sách hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error