D
Dicread
HomeDictionaryMmayor

mayor

thị trưởng
Danh từ
Số nhiều: mayors

mayor dùng để chngười đứng đầu cơ quan hành chính ca mt thành phhoc thtrn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thtrưởng", mt chc danh phbiến trong hthng chính trca các nước phương Tây như Hoa Khoc Anh.

Ý nghĩa

Danh từthị trưởng

Người đứng đầu được bầu của một thành phố, thị trấn hoặc một đô thị khác

The mayor announced a new plan to improve public transportation.

Thị trưởng đã công bố một kế hoạch mới nhằm cải thiện giao thông công cộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error