D
Dicread
HomeDictionaryCcorrectional

correctional

cải tạo
Tính từ

correctional là mt thut ngchuyên ngành, thường được sdng trong bi cnh pháp lut và tư pháp để chcác hot động, cơ shoc hthng nhm mc đích sa cha hành vi và tái hòa nhp cng đồng cho nhng người phm ti. Thay vì chtp trung vào vic trng pht (punishment), tnày nhn mnh vào khía cnh "ci to" và "điu chnh" hành vi để người phm ti trthành công dân tt hơn.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, correctional thường được dch là "ci to". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia correctional và corrective. Trong khi correctional hu như chdùng cho hthng tư pháp (như nhà tù, tri ci to), thì corrective mang nghĩa rng hơn, dùng cho bt khành động sa li nào, tvic sa mt li sai trong văn bn đến các bin pháp điu try tế (ví dụ: corrective surgery - phu thut chnh hình).

correctional facility: cơ sci to (nhà tù, tri giam)
corrective action: bin pháp khc phc (dùng trong qun lý cht lượng hoc klut nhẹ)

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng correctional, tnày thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến qun lý nhà nước và lut pháp. Mt sai lm phbiến là sdng tnày để mô tvic sa cha đồ vt hoc sa li sai thông thường. Hãy nhrng correctional gn lin vi con người và hành vi phm ti.

correctional glasses (Sai: không dùng để chkính thuc/kính điu chnh thlc)
corrective lenses (Đúng: thu kính điu chnh)

correctional mistake (Sai: không dùng để chvic sa mt li sai)
correction of a mistake (Đúng: ssa cha mt li sai)

Vmt ngpháp, correctional đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường đứng trước các danh tnhư system (hthng), officer (nhân viên qun giáo), hoc facility (cơ sở).

Ý nghĩa

Tính từcải tạo

Liên quan đến việc trừng phạt và cải tạo những người phạm tội

the state correctional system

hệ thống cải tạo nhà nước

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error