D
Dicread
HomeDictionaryBbar

bar

thanh、quán bar、quầy bar、giới luật sư、chặn、cấm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: barsQuá khứ: barredPhân từ 2: barredV-ing: barring

Tnày mang cm giác mnh mvscn trvmt vt lý hoc pháp lý. Khi được dùng như mt động từ, nó gi lên hìnhnh mt chiếc cht nng ntrượt vào vtrí, to ra mt rào cn không thvượt qua. Điu này được chuyn dch sang các bi cnh xã hi hoc nghnghip như mt sloi trcng rn và không ththương lượng. Ở dng danh từ, tnày chuyn đổi linh hot gia nhng thhu hình (kim loi, xà phòng, sô-cô-la) và các khái nim xã hi (quán rượu, nghlut). Schuyn dch tmt chiếc quy vt lý sang toàn bcơ skinh doanh, ri đến hip hi lut sư, cho thy cách mt đim tương tác đơn thun đã phát trin thành biu tượng ca cmt ngành nghề.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vật thể riêng biệt như một thanh sô-cô-la hoặc một thanh kim loại. Không đếm được khi đề cập đến giới luật sư như một thực thể tập thể.

Ý nghĩa

Danh từthanh

Một thanh kim loại hoặc gỗ dài và cứng

"The prisoner gripped the iron bar."

Tù nhân nắm chặt thanh sắt.

Danh từquán bar

Một cơ sở kinh doanh phục vụ đồ uống có cồn

"We met at a quiet bar downtown."

Chúng tôi đã gặp nhau tại một quán bar yên tĩnh ở trung tâm thành phố.

Danh từthanh/miếng

Một khối chất rắn hình chữ nhật

"She bought a bar of dark chocolate."

Cô ấy đã mua một thanh sô-cô-la đen.

Danh từquầy bar

Một chiếc quầy nơi phục vụ đồ uống

"He leaned against the bar while waiting."

Anh ấy tựa vào quầy bar trong khi chờ đợi.

Danh từgiới luật sư

Một chuyên gia pháp lý hoặc tập thể các luật sư

"He was admitted to the bar last year."

Anh ấy đã được gia nhập giới luật sư vào năm ngoái.

Danh từcột

Một biểu đồ hình cột biểu diễn dữ liệu trong một bảng đồ thị

"The bar for July shows a significant increase."

Cột của tháng Bảy cho thấy sự gia tăng đáng kể.

Danh từnhịp

Một ô nhịp trong âm nhạc chứa một số phách nhất định

"The song changes key at the fourth bar."

Bài hát thay đổi tông ở nhịp thứ tư.

Ngoại động từchặn
[something]

Ngăn cản hoặc cấm ai đó đi vào

"The heavy gate bars the entrance to the castle."

Cánh cổng nặng nề chặn lối vào lâu đài.

Ngoại động từcấm
[someone]

Chính thức loại bỏ ai đó khỏi một địa điểm hoặc hoạt động

"He was barred from the club for fighting."

Anh ấy bị cấm vào câu lạc bộ vì đánh nhau.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error