D
Dicread
HomeDictionaryCconvict

convict

kết án / tù nhân
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: convictsQuá khứ: convictedPhân từ 2: convictedV-ing: convicting

convict là mt từ đặc bit vì nó thay đổi chc năng ngpháp và cách phát âm tùy theo vai trò trong câu. Khi đóng vai trò là động từ, tnày nhn mnh vào hành động pháp lý chính thc ti tòa án để xác định mt người là có ti. Khi là danh từ, nó chỉ đối tượng là người đang chp hành án tù. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "kết án" cho cquá trình tuyên án và hình pht. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, convict (động từ) chtp trung vào vic tuyên bố "có ti", còn vic quyết định mc án cthể (như bao nhiêu năm tù) thường được dùng vi tsentence. convict: Tuyên bcó ti (Ví dụ: He was convicted of murder - Anh ta bkết ti giết người). sentence: Quyết định hình pht (Ví dụ: He was sentenced to life imprisonment - Anh ta bkết án tù chung thân). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn phân bit rõ gia convict (tù nhân/kết án) và prisoner (tù nhân). Trong khi prisoner là mt thut ngchung cho bt kai bgiam giữ (có thlà tù binh chiến tranh hoc người đang chxét xử), thì convict chnhng người đã tri qua quá trình xét xvà chính thc btuyên blà có ti. The prisoner was convicted to five years (Sai cu trúc). The defendant was convicted of the crime and sentenced to five years (Đúng: Bcáo bkết ti và btuyên án năm năm tù). Đặc đim ngpháp Khi dùng làm động từ, convict thường đi kèm vi gii tof để chti danh cthể (convict someone of something). Khi là danh từ, đây là danh từ đếm được, dùng để chmt cá nhân cthể đang trong thi gian thụ án.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết án
[~ someone (of something)]

Tuyên bố một người có tội đối với một tội danh hình sự một cách chính thức thông qua phán quyết của bồi thẩm đoàn hoặc quyết định của thẩm phán

"The jury took only two hours to convict the defendant of fraud."

Bồi thẩm đoàn chỉ mất hai giờ để kết án bị cáo về tội gian lận.

Danh từtù nhân

Một người bị tuyên bố có tội và hiện đang chấp hành án phạt tù trong nhà tù

"The prison guards kept a close watch on every convict in the wing."

Các quản ngục theo dõi chặt chẽ mọi tù nhân trong khu nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error