D
Dicread
HomeDictionaryMmarshal

marshal

điều động / diễu hành / điều phối viên
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: marshalsQuá khứ: marshaledPhân từ 2: marshaledV-ing: marshaling

marshal mang sc thái ca stchc cht chẽ, klut và có mc đích rõ ràng. Khi dùng làm động từ, nó không đơn thun là "sp xếp" mà hàm ý vic tp hp các ngun lc, con người hoc ý nghĩ mt cách có hthng để chun bcho mt hành động quyết định. Ví dụ, khi bn marshal your thoughts, điu đó có nghĩa là bn đang cgng sp xếp li suy nghĩ mt cách logic nht trước khi phát biu hoc đưa ra quyết định quan trng.

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, marshal khác vi arrange hay organizemc độ quy mô và tính cht trang trng. Trong khi arrange thường dùng cho nhng vic sp xếp đơn gin hàng ngày, marshal gi lên hìnhnh ca mt cuc điu động quân shoc mt skin quy mô ln đòi hi skim soát tuyt đối.

marshal: Tp trung ngun lc mt cách chiến lược (ví dụ: marshal the troops - điu động quân đội).
organize: Sp xếp mt cách chung chung để to ra trt tự (ví dụ: organize a meeting - tchc mt cuc hp).

Lưu ý vvai trò danh t

Khi đóng vai trò là danh từ, marshal có thchmt cp bc cao trong quân đội hoc mt người điu phi ti các skin ththao (như đua xe). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tchqun lý thông thường vì marshal nhn mnh vào vic điu phi lung di chuyn và đảm bo an toàn, trt tti hin trường.

Đúng: The track marshal waved the flagiu phi viên đường đua đã vy cờ).
Sai: Sdng marshal để chmt qun lý văn phòng hoc người điu hành doanh nghip.

Vmt ngpháp, khi là động từ, marshal là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng đang được điu động hoc sp xếp.

Countable when referring to the specific individual acting as a coordinator, such as a race marshal or a fire marshal.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều động
[~ someone][~ something]

Sắp xếp một nhóm người hoặc nguồn lực một cách có phương pháp cho một mục đích cụ thể

The general began to marshal his troops for the final assault.

Vị tướng bắt đầu điều động quân đội cho cuộc tấn công cuối cùng.

Nội động từdiễu hành

Di chuyển một cách có tổ chức, thường là một phần của một nghi lễ hoặc cuộc diễu hành

The guests marshaled toward the ballroom.

Các vị khách diễu hành tiến về phía phòng khiêu vũ.

Danh từđiều phối viên

Người chịu trách nhiệm điều phối sự di chuyển của mọi người hoặc phương tiện tại một sự kiện

The track marshal waved the yellow flag to warn the drivers.

Điều phối viên đường đua đã vẫy cờ vàng để cảnh báo các tay đua.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error