D
Dicread
HomeDictionaryRremand

remand

tạm giam / hoàn hồ sơ / việc tạm giam / vụ án được hoàn trả
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: remandsQuá khứ: remandedPhân từ 2: remandedV-ing: remanding

remand là mt thut ngpháp lý chuyên dng, mang ý nghĩa ct lõi là "gi trli". Tùy vào đối tượng bgi trmà tnày có hai sc thái sdng chính trong hthng tư pháp. Sc thái về đối tượng bgiam gi Khi nói vmt bcáo hoc nghi phm, remand ám chvic tòa án ra lnh đưa người đó trli nhà tù hoc nơi tm giam trong khi chờ đợi phiên tòa tiếp theo hoc chphán quyết cui cùng. Điu này khác vi vic kết án tù chính thc; đây chlà bin pháp ngăn chn tm thi để đảm bo bcáo không btrn. Ví dụ: The defendant was remanded in custody (Bcáo đã btm giam). Sc thái vhsơ vụ án Khi nói vmt vụ án, remand có nghĩa là tòa án cp cao hơn gi trhsơ vtòa án cp thp hơn để xét xli hoc thc hin thêm các thtc pháp lý cn thiết. Trong trường hp này, remand không liên quan đến vic giam gicon người mà là quy trình luân chuyn văn bn pháp lý. Ví dụ: The appellate court remanded the case to the trial court (Tòa phúc thm đã hoàn hsơ vụ án vtòa sơ thm). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh dch nhm. Trong tiếng Vit, chúng ta dùng "tm giam" cho con người và "hoàn hsơ" hoc "trhsơ" cho vụ án. Vic sdng nhm ln hai thut ngnày trong văn bn pháp lý sgây ra sai sót nghiêm trng vmt ni dung.

Ý nghĩa

Ngoại động từtạm giam
[~ someone][~ someone to something]

Gửi một tù nhân trở lại nơi giam giữ trong khi chờ xét xử hoặc chờ phiên điều trần tiếp theo của tòa án

"The judge decided to remand the suspect in custody until the next hearing."

Thẩm phán đã quyết định tạm giam bị cáo cho đến phiên điều trần tiếp theo.

Ngoại động từhoàn hồ sơ
[~ something][~ something to something]

Gửi một vụ án hoặc một vấn đề pháp lý trở lại tòa án cấp thấp hơn để thực hiện các hành động tiếp theo hoặc xét xử lại

"The appellate court chose to remand the case to the district court for a new trial."

Tòa phúc thẩm đã chọn hoàn hồ sơ vụ án về tòa án quận để xét xử lại.

Danh từviệc tạm giam

Hành động gửi bị cáo trở lại nơi giam giữ hoặc khoảng thời gian bị giam giữ trong quá trình này

"The defendant was held on remand for three weeks before the trial began."

Nghi phạm đã bị tạm giam trong ba tuần trước khi phiên tòa bắt đầu.

vụ án được hoàn trả

Một vụ án hoặc vấn đề đã được tòa án cấp cao gửi trả lại tòa án cấp thấp hơn để xem xét thêm

Tòa án cấp dưới đã nhận được hồ sơ hoàn trả và bắt đầu xem xét lại các bằng chứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error