D
Dicread
HomeDictionaryFfrequent

frequent

thường xuyên、hay lui tới
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: frequentedPhân từ 2: frequentedV-ing: frequentingSo sánh hơn: more frequentSo sánh nhất: most frequent

Khi đóng vai trò là tính từ, tfrequent mang tính cht thng kê trung lp, tp trung vào khong thi gian gia các skin. Tnày thường được dùng trong các báo cáo chính thc hoc kthut để mô tcác đặc đim lp li, chng hn như khách hàng thân thiết (frequent flyers) hoc các ln gián đon thường xuyên, mà không hàm ý rng vic lp li đó là điu mong mun hay gây phin toái. Cách dùng này giúp người viết trình bày svic mt cách khách quan, chỉ đơn thun nhn mnh vào tn sut xut hin ca hin tượng thay vì đưa ra đánh giá chquan vtính cht ca svic đó.

Ý nghĩa

Tính từthường xuyên

Xảy ra hoặc diễn ra thường xuyên

"The city experiences frequent power outages during the monsoon."

Thành phố này thường xuyên bị mất điện trong mùa mưa.

Ngoại động từghé thăm thường xuyên
[someone][something]

Thường xuyên hoặc có thói quen lui tới một nơi nào đó

"He used to frequent the small jazz club on 52nd Street."

Anh ấy từng thường xuyên ghé thăm câu lạc bộ jazz nhỏ trên phố 52.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error