D
Dicread
HomeDictionaryFfrequent

frequent

thường xuyên / ghé thăm thường xuyên
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: frequentedPhân từ 2: frequentedV-ing: frequentingSo sánh hơn: more frequentSo sánh nhất: most frequent

frequent có hai vai trò ngpháp khác nhau vi sc thái ý nghĩa riêng bit mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô ttn sut xy ra ca mt svic, tương đương vi từ "thường xuyên" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là động từ, nó mang mt nghĩa hoàn toàn khác, chhành động ghé thăm mt địa đim nào đó nhiu ln.

Ý nghĩa

Tính từthường xuyên

Xảy ra hoặc diễn ra thường xuyên

The city experiences frequent power outages during the monsoon.

Thành phố thường xuyên bị mất điện trong mùa mưa.

Ngoại động từghé thăm thường xuyên
[~ someone][~ something]

Đến thăm một nơi nào đó thường xuyên hoặc theo thói quen

He used to frequent the small jazz club on 52nd Street.

Anh ấy từng thường xuyên ghé thăm câu lạc bộ nhạc jazz nhỏ trên phố 52.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error