D
Dicread
HomeDictionaryWwidespread

widespread

phổ biến、lan rộng、rộng khắp
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày thường mang sc thái trung tính hoc tiêu cc, thường xut hin trong các báo cáo vdch bnh, sai sót hoc btn xã hi. Nó gi lên tình trng mt kim soát, ám chmt hin tượng đã vượt ra khi vùng trung tâm có thqun lý để gâynh hưởng đến mt vùng lãnh thhoc mt nhóm dân cư rng ln. Khác vi pervasive, widespread tp trung vào phm vi địa lý hoc slượng. Trong khi pervasive mô tsthâm nhp sâu và tinh vi vào mi ngóc ngách ca mt hthng, thì widespread li mô tsphân brng rãi trên bmt.

Ý nghĩa

Tính từlan rộng
[something]

Xuất hiện hoặc phân bố trên một khu vực rộng lớn hoặc trong số nhiều người

"The storm caused widespread damage across the coast."

Cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng khắp vùng duyên hải.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error