D
Dicread
HomeDictionaryWwidespread

widespread

lan rộng
Tính từ

widespread được sdng để mô tmt hin tượng, nim tin hoc tình trng xut hin phbiếnnhiu nơi hocnh hưởng đến mt slượng ln người. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào quy mô và phm vi bao phrng ln, thường mang tính khách quan vmt địa lý hoc thng kê.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln widespread vi common hoc universal. Mc dù cba đều có thdch là "phbiến", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vmt khái nim:

widespread: Nhn mnh vào slan rng vmt không gian hoc sphân btrên din rng. Ví dụ, mt căn bnh hoc mt tin đồn lan rng khp mt quc gia sdùng widespread.
common: Nhn mnh vào tn sut xut hin hoc tính cht bình thường, quen thuc. Mt thói quen phbiến trong đời sng hàng ngày sdùng common.
universal: Mang nghĩa tuyt đối, áp dng cho tt cmi người hoc mi trường hp mà không có ngoi lệ.

Ví dụ để phân bit:
widespread damage (thit hi lan rng): Nhn mnh rng nhiu khu vc khác nhau đều bhư hi.
common mistake (li phbiến): Nhn mnh rng nhiu người thường xuyên mc phi li này.

Lưu ý vngcnh sdng

widespread thường đi kèm vi các danh tchhin tượng xã hi, thiên tai hoc trng thái tâm lý tp thể. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày thường mang sc thái trung lp hoc tiêu cc (như widespread poverty - nghèo đói lan rng, widespread panic - shong lon din rng), mc dù đôi khi vn được dùng cho các điu tích cc nhưng ít phbiến hơn.

Đúng: The storm caused widespread flooding. (Cơn bão đã gây ra tình trng ngp lt trên din rng.)
Sai: It is a widespread habit to drink coffee. (Trong trường hp này, dùng common stnhiên hơn vì đây là thói quen thường thy, không phi là mt hin tượng đang lan rng vmt địa lý.)

Vmt ngpháp, widespread là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từlan rộng

Được phân bố hoặc tìm thấy trên một khu vực rộng lớn hoặc trong số nhiều người

The storm caused widespread damage across the coast.

Cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng khắp vùng duyên hải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error