D
Dicread
HomeDictionaryPprevalent

prevalent

phổ biến
Tính từ
So sánh hơn: more prevalentSo sánh nhất: most prevalent

prevalent được sdng để mô tmt tình trng, nim tin hoc hin tượng nào đó đang lan rng, phbiến hoc chiếm ưu thế trong mt nhóm người, mt khu vc hoc mt khong thi gian cthể. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào shin din rng rãi và tính thường thy ca svt, svic trong mt bi cnh nht định.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln prevalent vi common hoc widespread. Mc dù cba đều có thdch là "phbiến", nhưng chúng có nhng sc thái khác nhau:

common: Là tmang nghĩa chung nht, chnhng thxy ra thường xuyên hoc ddàng tìm thy (ví dụ: mt tên gi phbiến).
widespread: Nhn mnh vào phm vi địa lý hoc mc độ bao phrng ln (ví dụ: thit hi lan rng sau cơn bão).
prevalent: Mang tính cht thng kê hoc đặc trưng cho mt giai đon/nhóm đối tượng. Nó thường được dùng trong các văn cnh trang trng hơn, như trong y tế, xã hi hc hoc khi nói vcác quan nim, xu hướng (ví dụ: mt căn bnh phbiến trong mùa đông).

Ví dụ: Thay vì nói a common belief, nếu bn dùng a prevalent belief, bn đang nhn mnh rng nim tin này đang chiếm ưu thế và ảnh hưởng sâu rng đến tư duy ca mt cng đồng ti thi đim đó.

Lưu ý vngcnh sdng

prevalent thường đi kèm vi các danh tchhin tượng xã hi, bnh tt hoc quan đim. Mt sai lm phbiến là sdng tnày để mô tnhng vt thvt lý đơn thun.

Sai: The red cars are prevalent in this parking lot. (Xe màu đỏ phbiến trong bãi đậu xe này - dùng common stnhiên hơn).
✅ Đúng: The use of smartphones has become prevalent among teenagers. (Vic sdng đin thoi thông minh đã trnên phbiến trong gii thanh thiếu niên).

Vmt ngpháp, prevalent là mt tính tvà thường xut hin sau động tni như be hoc become. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht mt cách phbiến trong giao tiếp thc tế; thay vào đó, người ta thường dùng các trng tnhư more hoc most để bnghĩa nếu cn thiết.

Ý nghĩa

Tính từphổ biến

Lan rộng trong một khu vực cụ thể hoặc tại một thời điểm cụ thể

The use of smartphones has become prevalent among teenagers.

Việc sử dụng điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến trong giới thanh thiếu niên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error