D
Dicread
HomeDictionaryTtakeoff

takeoff

cất cánh / sự nhại lại / bản sao chép
Danh từ
Số nhiều: takeoffs

takeoff mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tkthut hàng không đến nghthut biu din và kinh doanh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từcất cánh

Hành động của một máy bay hoặc tên lửa rời khỏi mặt đất và bắt đầu bay

The plane's takeoff was delayed by the heavy fog.

Việc cất cánh của máy bay đã bị trì hoãn do sương mù dày đặc.

Danh từsự nhại lại

Một sự bắt chước hài hước một người hoặc một phong cách biểu diễn

His takeoff of the prime minister was so accurate that the audience roared with laughter.

Màn nhại lại vị thủ tướng của anh ấy chính xác đến mức khán giả đã cười phá lên.

Danh từbản sao chép

Hành động sao chép một thiết kế hoặc một tác phẩm, thường nhằm mục đích tái sản xuất hoặc đạo văn

The new product is a blatant takeoff of a more expensive brand.

Sản phẩm mới là một bản sao chép trắng trợn từ một thương hiệu đắt tiền hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error