D
Dicread
HomeDictionaryTtakeoff

takeoff

cất cánh / sự nhại lại / sự khởi sắc
Danh từ
Số nhiều: takeoffs

takeoff mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tkthut hàng không đến nghthut biu din và kinh doanh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từcất cánh

Hành động của một máy bay hoặc tàu vũ trụ rời khỏi mặt đất và bắt đầu bay

"The plane's takeoff was delayed by the heavy fog."

Việc cất cánh của máy bay đã bị trì hoãn vài giờ do sương mù dày đặc.

Danh từsự nhại lại

Một sự bắt chước hài hước một người, một phong cách hoặc một bản nhạc nhằm mục đích chế giễu hoặc châm biếm

"His takeoff of the prime minister was so accurate that the audience roared with laughter."

Màn nhại lại vị thủ tướng của anh ấy là một tiết mục xuất sắc khiến khán giả cười nghiêng ngả.

Danh từsự khởi sắc

Quá trình bắt đầu một hoạt động hoặc doanh nghiệp mới, thường đặc trưng bởi sự gia tăng đột ngột về mức độ phổ biến hoặc thành công

"The new budget smartphone is a blatant takeoff of the latest high-end model."

Ứng dụng mới đã khởi sắc nhanh chóng sau khi được đưa lên màn hình chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error