D
Dicread
HomeDictionaryAampere

ampere

ampe
Danh từ
Số nhiều: amperes

ampere là đơn vị đo cường độ dòng đin, đại din cho tc độ lưu chuyn ca đin tích qua mt đim trong mch đin. Trong giao tiếp thông thường và kthut, tnày thường được rút gn thành amp (snhiu là amps). Người hc cn phân bit rõ ràng gia ampere (cường độ dòng đin) và voltin áp) hoc watt (công sut), vì trong tiếng Vit, cba khái nim này đôi khi bdùng ln ln trong ngôn ngbình dân khi nói về "độ mnh" ca đin.

Ý nghĩa

Danh từampe

Đơn vị cơ bản của cường độ dòng điện trong Hệ đo lường quốc tế, được định nghĩa là dòng điện có một coulomb điện tích chạy qua mỗi giây

The circuit was designed to handle a maximum current of ten amperes.

Mạch điện được thiết kế để chịu được cường độ dòng điện tối đa là mười ampe.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error