D
Dicread
HomeDictionaryAaccusation

accusation

lời buộc tội / cáo trạng
Danh từ
Số nhiều: accusations

accusation mang sc thái khng định mt người đã thc hin hành vi sai trái, vi phm pháp lut hoc không đúng chun mc đạo đức. Đim mu cht ca tnày là scáo buc có thda trên bng chng xác thc hoc chlà li nói mt chiu, chưa qua kim chng.

Ý nghĩa

Danh từlời buộc tội

Một lời khẳng định rằng ai đó đã làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp

"The lawyer denied the accusation of fraud."

Luật sư đã phủ nhận lời buộc tội gian lận.

Danh từcáo trạng

Một lời buộc tội chính thức được đưa ra đối với một người trước tòa án

"The official accusation was filed with the district court on Tuesday."

Bản cáo trạng chính thức đã được nộp lên tòa án quận vào thứ Ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error