D
Dicread
HomeDictionaryEexonerate

exonerate

minh oan / miễn trừ
Ngoại động từ
Quá khứ: exoneratedPhân từ 2: exoneratedV-ing: exonerating

exonerate mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc hành chính để chvic xóa bmi cáo buc hoc trách nhim đối vi mt cá nhân. Đim mu cht ca tnày là scông nhn chính thc rng mt người không có li, thường là sau mt quá trình điu tra hoc xem xét bng chng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit exonerate vi acquit và pardon để tránh nhm ln trong sdng: exonerate nhn mnh vào vic chng minh svô ti hoc xóa bgánh nng trách nhim (thường da trên bng chng mi). Ví dụ: Mt người bkết án oan nhưng sau đó được exonerate nhxét nghim ADN. acquit là thut ngpháp lý cthkhi tòa án tuyên bbcáo không có ti sau mt phiên xử. pardonn xá) không có nghĩa là người đó vô ti, mà là quyn lc cp cao quyết định tha thhoc min hình pht dù người đó có thể đã phm ti. Lưu ý vngcnh sdng Ngoài nghĩa pháp lý, exonerate còn được dùng trong đời sng hàng ngày khi mun nói vvic gii ta áp lc hoc min trmt nghĩa vnng nề. Tuy nhiên, trong tiếng Vit, khi dch tnày, bn nên linh hot la chn gia "minh oan" (cho ti danh) và "min trừ" (cho trách nhim/nghĩa vụ) để phù hp vi đối tượng được nhc đến. Đúng: The new evidence exonerated the suspect (Bng chng mi đã minh oan cho nghi phm). Sai: Sdng exonerate cho nhng li nhnht trong giao tiếp thông thường, thay vào đó hãy dùng clear hoc excuse. Đặc đim ngpháp Đây là mt ngoi động từ, theo sau thường là mt tân ngchngười hoc tchc được gii phóng khi trách nhim.

Ý nghĩa

Ngoại động từminh oan
[~ someone (from something)]

Tuyên bố một cách chính thức rằng ai đó không có tội đối với một tội ác hoặc hành vi sai trái

"The new DNA evidence served to exonerate the prisoner after ten years in jail."

Bằng chứng ADN mới đã giúp minh oan cho tù nhân sau mười năm ngồi tù.

Ngoại động từmiễn trừ
[~ someone]

Giải phóng ai đó khỏi một nhiệm vụ, nghĩa vụ hoặc một trách nhiệm nặng nề

"The contract was written to exonerate the contractor from any liability regarding weather delays."

Hợp đồng được soạn thảo để miễn trừ cho nhà thầu khỏi bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến sự chậm trễ do thời tiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error