D
Dicread
Trang chủTừ điểnIincessant

incessant

không ngừng
Tính từ

incessant được sdng để mô tmt hành động hoc trng thái tiếp din liên tc, không có quãng nghỉ. Đim mu cht vmt ngnghĩa là tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác phin toái, gây khó chu hoc làm cho người nghe/người quan sát cm thy mt mi vì slp đi lp li không dt.

Sc thái biu cm và phân bit

Khi so sánh vi continuous hoc constant, incessant nhn mnh hơn vào sự "không thchu đựng ni". Trong khi continuous đơn thun mô tmt chui skin không bngt quãng (mang tính trung lp), và constant mô tmt trng tháin định, không thay đổi, thì incessant li ám chmt sdn dp gây áp lc.

Ví dụ: continuous rain (mưa liên tc - mô tthi tiết), nhưng incessant rain (mưa không ngng - hàm ý cơn mưa này gây phin hà hoc làm hng kế hoch).
Ví dụ: constant noise (tiếngn thường trc), nhưng incessant noise (tiếngn không ngng - nhn mnh stra tn vthính giác).

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln incessant vi các tchsbn btích cc. Tnày hu như không bao giờ được dùng để khen ngi skiên trì hay nlc. Thay vào đó, nó thường đi kèm vi các danh tnhư noise (tiếngn), complaints (li phàn nàn), chatter (tiếng nói chuyn phiếm) hoc rain (mưa).

Sai: His incessant efforts led to success. (Sdng incessant ở đây khiến nlc trnên phin phc thay vì đáng ngưỡng mộ).
✅ Đúng: His incessant complaining drove everyone away. (Sphàn nàn không ngng ca anh ta khiến mi người ri bỏ).

Vmt ngpháp, incessant là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa, không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từkhông ngừng

Tiếp diễn mà không tạm dừng hoặc gián đoạn, thường đến mức gây khó chịu

The incessant buzzing of the fly drove him crazy.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi