D
Dicread
HomeDictionaryPpolyurethane

polyurethane

polyurethane
Danh từ

polyurethane là mt thut ngkthut dùng để chmt loi polyme tng hp linh hot, thường được biết đến rng rãi trong đời sng hàng ngày thông qua các sn phm như nm xp, sơn phhoc keo dán. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên theo thut nghóa hc hoc gi là nha polyurethane. Đim đặc trưng ca vt liu này là khnăng tùy biến cao: nó có thtn ti dưới dng bt xp mm (như trong ghế sofa), dng nha cng (như trong bánh xe công nghip) hoc dng màng mng bn bỉ (như lp sơn bóng bo vsàn gỗ).

Phân bitng dng thc tế

Người hc cn lưu ý rng trong các ngcnh thương mi hoc xây dng, polyurethane thường xut hin dưới dng các tviết tt hoc tên gi sn phm cthể. Ví dụ, khi nói vlp phbo vệ, nó thường được gi là poly hoc PU. Vic nhm ln gia polyurethane vi các loi nha khác như polyethylene (nha PE dùng làm túi nilon) là mt sai lm phbiến. Trong khi polyethylene chyếu dùng cho bao bì, thì polyurethane tp trung vào độ bn, khnăng đàn hi và tính kết dính.

Đúng: Sdng polyurethane cho lp phsàn để chng try xước.
Sai: Sdng polyurethane để mô tcht liu ca mt chiếc túi nilon mng.

Đặc đim kthut và ngpháp

Vmt ngpháp, polyurethane là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu tng quát. Khi mun đề cp đến mt sn phm cthlàm tcht liu này, người dùng nên thêm các danh tbtrnhư foam (bt xp), coating (lp phủ) hoc adhesive (cht kết dính).

Ví dụ: polyurethane foam (bt xp polyurethane) hoc polyurethane coating (lp phpolyurethane).

Ý nghĩa

Danh từpolyurethane

Một loại nhựa tổng hợp đa năng được sử dụng trong sản xuất bọt xốp, lớp phủ và chất kết dính, đặc trưng bởi độ bền và tính linh hoạt

The furniture was upholstered in a high-quality polyurethane foam.

Đồ nội thất được bọc bằng một loại bọt xốp `polyurethane` chất lượng cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error