D
Dicread
HomeDictionaryPputty

putty

keo trám / đất sét nặn / trám keo
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: puttiedPhân từ 2: puttiedV-ing: puttying

putty là mt thut ngữ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, nhưng đim chung là đều chmt cht do, có khnăng un nn và bám dính. Trong xây dng và sa cha nhà ca, nó được hiu là keo trám, dùng để lp đầy các khe hhoc cố định kính. Trong khi đó, trong lĩnh vc thcông hoc ththao, nó li mang nghĩa là đất sét nặn dùng để to hình hoc tăng độ ma sát cho bàn tay.

Phân bit ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, người dùng cn xác định rõ đối tượng đang được nhc đến là vt liu xây dng hay vt liu to hình. Ví dụ, nếu nói vvic sa ca sổ, putty chc chn là keo trám. Nếu nói vvic gim căng thng bng cách nhào nn, đó là đất sét nặn.

window putty: keo trám ca s
golf putty: đất sét nn dùng trong golf (để tăng độ bám)

Khi đóng vai trò là động từ, putty (thường dùng dưới dng putty up) có nghĩa là trám keo. Đây là hành động lp đầy các vết nt hoc lhng để to bmt phng mn trước khi sơn hoc hoàn thin.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln putty vi clay (đất sét tnhiên) hoc silicone (keo silicone hin đại). Mc dù cba đều có đặc tính do, nhưng putty thường ám chloi hn hp đặc thù có độ đặc cao hơn và mc đích sdng cthhơn. Trong tiếng Vit, tùy vào trường hp mà bn nên chn tkeo trám hoc đất sét nặn để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Dùng clay khi mun nói vvic trám khe hca sổ.
Dùng putty để chvt liu chuyên dng cho vic bt kín các khe hnhtrong xây dng.

Vmt ngpháp, khi dùng làm động ttrám keo, tnày thường đi kèm vi các tân ngchbmt như wall (tường) hoc crack (vết nt).

Ý nghĩa

Danh từkeo trám

Một loại hỗn hợp dẻo, mềm dùng để bịt kín các khe hở, lấp đầy lỗ hổng hoặc cố định kính trong khung cửa sổ

The carpenter used putty to seal the edges of the window pane.

Người thợ mộc đã dùng keo trám để bịt kín các cạnh của tấm kính cửa sổ.

Danh từđất sét nặn

Một chất dễ uốn dùng trong thể thao hoặc sở thích để tạo hình hoặc tăng độ bám

He shaped the putty into a small ball to relieve stress.

Anh ấy nặn miếng đất sét thành một quả bóng nhỏ để giảm căng thẳng.

Ngoại động từtrám keo
[~ something]

Lấp đầy hoặc bịt kín thứ gì đó bằng một chất giống như keo trám

She had to putty the cracks in the wall before painting.

Cô ấy phải trám keo những vết nứt trên tường trước khi sơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error