D
Dicread
Trang chủTừ điểnAapplicator

applicator

dụng cụ thoa
Danh từ
Số nhiều: applicators

applicator một thuật ngữ dùng để chỉ bất kỳ công cụ hoặc thiết bị nào được thiết kế để đưa một chất lỏng, kem, hoặc bột lên một bề mặt một cách chính xác hiệu quả. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được dịch linh hoạt để phản ánh đúng công năng của vật dụng đó.

Sắc thái sử dụng theo lĩnh vực

Trong lĩnh vực mỹ phẩm chăm sóc nhân, applicator thường những vật dụng nhỏ như đầu bông, miếng mút, hoặc cọ nhỏ. dụ, đầu bông trong lọ sơn móng tay hoặc miếng mút trong hộp phấn mắt chính các applicator. Khi dịch sang tiếng Việt, bạn nên dùng các từ như "dụng cụ thoa", "đầu mút" hoặc "cọ thoa" để tự nhiên hơn.

Trong y tế, applicator thể một thiết bị chuyên dụng để đưa thuốc vào thể hoặc áp dụng các liệu pháp điều trị (như trong xạ trị). Lúc này, từ này mang nghĩa kỹ thuật hơn, thường được dịch "thiết bị dẫn" hoặc "đầu áp".

Phân biệt với các thuật ngữ tương tự

Cần phân biệt applicator với tool (công cụ) hay device (thiết bị). Trong khi tool device những từ bao quát, applicator nhấn mạnh cụ thể vào hành động "áp dụng" hoặc "thoa" một chất lên bề mặt. Nếu bạn dùng tool trong ngữ cảnh trang điểm, quá chung chung; nhưng dùng applicator sẽ chỉ đó vật dùng để thoa phấn hoặc kem.

Một điểm lưu ý cho người học tiếng Anh không nên nhầm lẫn giữa applicator (vật dụng) applicant (người nộp đơn). Hai từ này cùng gốc từ apply nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau: một bên công cụ vật , một bên con người trong quy trình tuyển dụng hoặc xin visa.

Ý nghĩa

Danh từdụng cụ thoa

Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để thoa một chất, chẳng hạn như thuốc, mỹ phẩm hoặc chất kết dính, lên một bề mặt cụ thể

The makeup kit includes a small sponge applicator for the eyeshadow.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi