D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtile

tile

gạch lát / quân bài / lát gạch

/taɪl/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: tilesQuá khứ: tiledPhân từ 2: tiledV-ing: tiling

tile mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là vt liu xây dng và hai là các quân bài trong trò chơi bàn cờ. Đối vi người Vit, snhm ln thường xy ra khi dch sang tiếng Vit vì chai đều có thể được hiu là nhng "miếng" phng, nhưng bn cht công năng ca chúng hoàn toàn khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từgạch lát

Một tấm mỏng, hình vuông hoặc hình chữ nhật làm từ đất sét nung, đá hoặc gốm dùng để phủ sàn, tường hoặc mái nhà

The kitchen floor is covered in white ceramic tiles.

Danh từquân bài

Một mảnh nhỏ, phẳng của một trò chơi, chẳng hạn như quân domino hoặc quân cờ trong trò chơi Scrabble, được sử dụng trong trò chơi bàn cờ

Ngoại động từlát gạch
[~ something]

Phủ một bề mặt, chẳng hạn như sàn hoặc tường, bằng gạch

They decided to tile the bathroom in a modern grey slate.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi