D
Dicread
HomeDictionaryAairtight

airtight

kín khí / chặt chẽ
Tính từ

airtight mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến vt lý và mt nghĩa bóng liên quan đến tính logic. Trong nghĩa đen, tnày mô ttrng thái kín khí tuyt đối, ngăn chn hoàn toàn strao đổi khí vi môi trường bên ngoài. Trong nghĩa bóng, nó mô tmt lp lun hoc kế hoch hoàn ho, không có khở để btn công hay bác bỏ.

Ý nghĩa

Tính từkín khí

Được đóng chặt đến mức không khí không thể lọt vào trong hoặc thoát ra ngoài

The sample was stored in an airtight container to prevent oxidation.

Mẫu thử được lưu trữ trong một hộp kín khí để ngăn chặn quá trình oxy hóa.

Tính từchặt chẽ

Không có điểm yếu hoặc sai sót nào có thể bị thách thức hoặc bác bỏ

The prosecutor presented an airtight case that left the defendant with no possible defense.

Công tố viên đã đưa ra một lập luận chặt chẽ khiến bị cáo không còn khả năng bào chữa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error