D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcellular

cellular

tế bào / di động
Tính từ

cellular là mt từ đa nghĩa vi hai phm vi sdng hoàn toàn tách bit: sinh hc và công nghvin thông. Người hc cn da vào ngcnh để xác định nghĩa chính xác, vì hai khái nim này không có mi liên htrc tiếp vmt ngnghĩa trong thc tế sdng hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từtế bào

Liên quan đến hoặc bao gồm các ngăn nhỏ hoặc tế bào

The biologist examined the cellular structure of the leaf.

Tính từdi động

Liên quan đến hệ thống điện thoại di động sử dụng mạng lưới các trạm phát sóng

He updated the cellular data plan on his smartphone.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi