D
Dicread
HomeDictionaryPparcel

parcel

bưu kiện / lô đất / chia nhỏ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: parcelsQuá khứ: parceledPhân từ 2: parceledV-ing: parcelingSo sánh hơn: more parcelSo sánh nhất: most parcel

parcel mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là đều chmt phn được tách ra hoc gói gn tmt tng thln hơn. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng nht để chmt bưu kin, tc là mt món đồ được đóng gói cn thn để vn chuyn. Khi dùng trong ngcnh bt động sn, parcel li chmt lô đất có ranh gii xác định. Ngoài ra, ở dng động từ, nó mô thành động chia nhmt vùng đất hoc mt khi tài sn thành các phn nhhơn.

Countable when referring to a wrapped package or a plot of land. Uncountable when referring to the general act of dividing something into portions.

Ý nghĩa

Danh từbưu kiện

Một vật hoặc một nhóm các vật được gói trong giấy và buộc bằng dây để gửi qua bưu điện

The courier delivered a heavy parcel this morning.

Nhân viên chuyển phát đã giao một bưu kiện nặng vào sáng nay.

Danh từlô đất

Một mảnh đất cụ thể được chỉ định cho một mục đích nhất định

They bought a small parcel of land in the valley.

Họ đã mua một lô đất nhỏ trong thung lũng.

Ngoại động từchia nhỏ
[~ something]

Chia một thứ gì đó thành các phần hoặc các đoạn nhỏ hơn

The government decided to parcel out the land to the settlers.

Chính phủ đã quyết định chia nhỏ vùng đất cho những người định cư.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error