D
Dicread
HomeDictionaryBbearer

bearer

người mang / người thụ hưởng / dầm đỡ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bearers

Tbearer mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, từ đời thường, pháp lý cho đến kthut xây dng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vai trò "vn chuyn vt lý" và "quyn shu pháp lý".

Sc thái vvai trò và quyn hn

Trong giao tiếp thông thường, bearer đơn gin là mt người mang theo mt vt gì đó. Tuy nhiên, trong lĩnh vc tài chính và lut pháp, bearer (người thhưởng) mang mt ý nghĩa đặc bit. Mt "bearer instrument" (như séc vô danh) là loi giy tmà bt kai cm nó trong tay đều được coi là chshu hp pháp và có quyn nhn tin. Điu này khác vi các loi giy tghi tên cthngười nhn.

Ví dụ: bearer check (séc vô danh/séc trcho người cm phiếu).

Phân bit trong ngcnh kthut

Khi chuyn sang lĩnh vc kiến trúc hoc xây dng, bearer không còn chngười mà là mt vt thể (dm đỡ). Đây là thanh dm chính chu ti trng ln nht, nâng đỡ các thanh dm phhoc sàn nhà. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các loi dm nhhơn hoc các cu trúc htrtm thi.

Ví dụ: main bearer (dm đỡ chính).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng bearer thay cho carrier. Trong khi carrier thường dùng cho các công ty vn chuyn chuyên nghip hoc vt mang mm bnh (trong y tế), thì bearer nhn mnh vào hành động cm, nm hoc shu vt đó ti mt thi đim cthể.

The courier company is a bearer of the package. (Sai vì đây là dch vvn chuyn chuyên nghip).
The bearer of this letter is my representative. (Đúng vì người này đang cm lá thư trên tay).

Vmt ngpháp, bearer là mt danh từ đếm được, có thdùngsố ít hoc snhiu tùy theo slượng người hoc vt được đề cp.

Countable when referring to a person carrying an object or a structural beam. Uncountable when used in specific technical financial contexts referring to the general status of bearer instruments.

Ý nghĩa

Danh từngười mang

Một người vận chuyển hoặc mang theo một thứ gì đó

The bearer of the message arrived at dawn.

Người đưa tin đã đến vào lúc bình minh.

Danh từngười thụ hưởng

Một người nắm giữ một văn bản pháp lý hoặc danh hiệu cụ thể

The bearer of this check is entitled to the funds.

Người thụ hưởng tờ séc này có quyền nhận số tiền đó.

Danh từdầm đỡ

Một cấu trúc hỗ trợ hoặc dầm chịu tải trọng nặng

The floor joists rest on a heavy timber bearer.

Các thanh dầm sàn tựa trên một dầm đỡ bằng gỗ nặng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error