D
Dicread
HomeDictionaryTtransporter

transporter

người vận chuyển / xe vận tải / máy dịch chuyển
[C] Đếm được
Số nhiều: transporters

Ttransporter mang nghĩa rng, bao hàm cngười, phương tin và thiết bthc hin vic di chuyn. Tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên trong tiếng Vit. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chnhng đơn vvn ti hoc người giao hàng. Tuy nhiên, trong các lĩnh vc chuyên bit như quân sự, transporter li chnhng loi xe vn ti hng nng chuyên dng. Đặc bit, trong thloi khoa hc vin tưởng, tnày được dùng để chmt thiết bcông nghcao có khnăng dch chuyn tc thi, mt khái nim hoàn toàn khác vi vn ti vt lý thông thường. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit transporter vi carrier và vehicle. Trong khi vehicle là mt tchung chbt kphương tin giao thông nào, transporter nhn mnh vào chc năng vn chuyn hàng hóa hoc đối tượng cthtừ đim A đến đim B. So vi carrier, transporter thường gi liên tưởng đến phương tin vt lý hoc đơn vvn hành cthể, còn carrier thường được dùng cho các công ty vn chuyn quy mô ln hoc các hãng hàng không (ví dụ: aircraft carrier - tàu sân bay). Đúng: The company hired a professional transporter for the heavy machinery. (Công ty đã thuê mt đơn vvn chuyn chuyên nghip cho các máy móc hng nng.) Sai: Sdng transporter khi chmun nói vmt chiếc xe hơi cá nhân thông thường. Lưu ý vngpháp transporter là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến. Trong các văn bn kthut hoc khoa hc vin tưởng, tnày thường đi kèm vi các tính tmô tcông nghhoc quy mô để làm rõ nghĩa.

Countable when referring to a specific vehicle, person, or machine that performs the act of transporting.

Ý nghĩa

Danh từngười vận chuyển

Người hoặc vật di chuyển hàng hóa hoặc con người từ nơi này sang nơi khác

"The company hired a professional transporter for the heavy machinery."

Công ty đã thuê một đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp cho các máy móc hạng nặng.

Danh từxe vận tải

Phương tiện hoặc tàu thuyền được sử dụng để vận chuyển hàng hóa hoặc con người

"The military used a massive transporter to move the tanks."

Quân đội đã sử dụng một chiếc xe vận tải khổng lồ để di chuyển các xe tăng.

Danh từmáy dịch chuyển

Thiết bị di chuyển một vật thể vật lý từ vị trí này sang vị trí khác thông qua một môi trường phi vật chất, thường xuất hiện trong khoa học viễn tưởng

"The crew stepped onto the transporter pad to beam down to the planet."

Phi hành đoàn bước lên bệ dịch chuyển để truyền xuống hành tinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error