D
Dicread
HomeDictionaryAaxe

axe

rìu / chặt / cắt giảm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: axesQuá khứ: axedPhân từ 2: axedV-ing: axing

axe trước hết được hiu là mt danh tchmt công cvt lý vi lưỡi kim loi nng dùng để cht gỗ. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường xuyên được sdng dưới dng động tvi nhng sc thái nghĩa bóng mnh mvà quyết lit.

Sc thái nghĩa bóng và cách dùng

Khi đóng vai trò là động từ, axe không chỉ đơn thun là hành động cht cây mà thường ám chvic loi bmt thgì đó mt cách đột ngt, dt khoát và thường là không khoan nhượng. Trong bi cnh doanh nghip hoc chính trị, nó mang nghĩa là ct gim ngân sách hoc sa thi nhân viên hàng lot để tiết kim chi phí. Skhác bit gia axe và cut nmmc độ: trong khi cut có thlà mt sự điu chnh nhnhàng, thì axe gi lên hìnhnh mt nhát cht dt khoát, gây ra sthay đổi ln và thường gây sc.

Ví dvvic ct gim ngân sách: The government decided to axe the arts funding (Chính phủ đã quyết định ct gim ngân sách cho nghthut).
Ví dvvic sa thi: Hundreds of workers were axed in the restructuring process (Hàng trăm công nhân đã bsa thi trong quá trình tái cơ cu).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ axe vi chop. Mc dù chai đều có thdch là "cht", nhưng chop thường mô thành động vt lý lp đi lp li (như cht rau choc cht ci), trong khi axe (khi dùng làm động từ) thiên vkết qucui cùng là sloi bhoàn toàn hoc chm dt mt điu gì đó.

Mt lưu ý nhvchính tả: tnày có hai cách viết là axe (phbiến trong tiếng Anh-Anh) và ax (phbiến trong tiếng Anh-Mỹ), chai đều có ý nghĩa và cách sdng hoàn toàn ging nhau.

Lưu ý vngpháp

Khi sdng vi nghĩa "sa thi" hoc "ct gim", axe thường được dùngthbị động (be axed) để nhn mnh đối tượng chu tác động ca quyết định ct gim.

Countable when referring to the physical tool used for chopping.

Ý nghĩa

Danh từrìu

Một công cụ có đầu kim loại nặng và cán gỗ dùng để chặt củi

He used a sharp axe to split the logs.

Anh ấy đã dùng một chiếc rìu sắc để chẻ những khúc gỗ.

Ngoại động từchặt
[~ someone][~ something]

Chặt hoặc cắt một thứ gì đó bằng rìu

The woodsman axed the fallen branch.

Người tiều phu đã chặt cành cây bị đổ.

Ngoại động từcắt giảm
[~ something]

Đột ngột sa thải ai đó khỏi công việc hoặc hủy bỏ một dự án để tiết kiệm tiền

The company axed the marketing budget mid-year.

Công ty đã cắt giảm ngân sách tiếp thị vào giữa năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error