D
Dicread
HomeDictionaryCcleaver

cleaver

dao phay / dụng cụ chẻ
Danh từ
Số nhiều: cleavers

cleaver thường được hiu phbiến nht là loi dao phay ln, nng vi lưỡi hình chnht, chuyên dùng trong các lò mhoc ca hàng tht để cht xương và sn. Đim khác bit ln nht gia cleaver và các loi dao bếp thông thường như chef's knife là trng lượng và lc tác động; cleaver tn dng sc nng ca lưỡi dao để xuyên qua các vt liu cng thay vì chda vào độ sc bén để ct.

Ý nghĩa

Danh từdao phay

Một loại dao nặng, lưỡi rộng được những người bán thịt sử dụng để chặt thịt, xương và sụn

"The butcher used a heavy cleaver to split the carcass."

Người bán thịt đã dùng một con dao phay nặng để xẻ thân thịt.

dụng cụ chẻ

Một công cụ hoặc thiết bị được thiết kế để chẻ hoặc chia một vật liệu thành hai hoặc nhiều phần

Chiếc máy chẻ công nghiệp đã được sử dụng để cắt những khối cá đông lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error