D
Dicread
HomeDictionaryCcutlass

cutlass

kiếm ngắn
Danh từ
Số nhiều: cutlasses

cutlass là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt loi vũ khí đặc thù trong lch shàng hi. Đim khác bit ln nht gia cutlass và các loi kiếm khác như sword hay saber nm ở độ dài và mc đích sdng. Trong khi sword là mt thut ngchung cho kiếm, và saber thường gn lin vi kbinh vi lưỡi dài và cong hơn, thì cutlass được thiết kế ngn, nng và chc chn để phù hp vi không gian cht hp trên boong tàu. Điu này cho phép các thy thvung kiếm linh hot mà không bvướng vào dây thng hay ct bum.

Sc thái sdng và bi cnh

Tnày mang đậm màu sc lch svà văn hc, thường xut hin trong các câu chuyn vthi đại vàng ca cướp bin hoc các ghi chép vhi quân thế kỷ 17 và 18. Khi sdng cutlass, người đọc sngay lp tc liên tưởng đến hìnhnh nhng trn cn chiến khc lit trên tàu bin. Trong tiếng Vit, mc dù có thdch chung là "kiếm", nhưng để làm rõ đặc đim ca cutlass, vic sdng cm từ "kiếm ngn" schính xác hơn vmt hình thái.

Ví dụ đúng: The pirate wielded a heavy cutlass (Tên hi tc vung mt thanh kiếm ngn nng nề) - nhn mnh vào tính cht vũ khí chuyên dng ca hi tc.
Ví dkhông phù hp: Sdng cutlass để mô tmt thanh kiếm dài, thanh mnh ca các hip sĩ thi trung cổ.

Lưu ý vthut ng

Người hc cn phân bit rõ cutlass vi machete (dao ra). Mc dù chai đều có hình dáng tương đồng (lưỡi ngn, bn rng), nhưng cutlass là mt vũ khí chiến đấu được chế tác tinh xo cho quân sự, trong khi machete chyếu là mt công clao động dùng để phát quang bi rm hoc làm nông nghip. Vic nhm ln hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn ngcnh ca câu văn từ "chiến đấu" sang "lao động".

Ý nghĩa

Danh từkiếm ngắn

Một loại kiếm ngắn, nặng với lưỡi hơi cong, trong lịch sử được các thủy thủ và hải tặc sử dụng để cận chiến

The pirate drew his cutlass and charged toward the deck.

Tên hải tặc rút thanh kiếm ngắn của mình và lao về phía boong tàu.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error