D
Dicread
HomeDictionaryIincise

incise

khắc
Ngoại động từ
Quá khứ: incisedPhân từ 2: incisedV-ing: incising

incise mang sc thái trang trng và kthut hơn nhiu so vi tcut (ct). Trong khi cut là mt tdùng chung cho mi hành động chia ct, incise đặc bit nhn mnh vào vic to ra mt đường rãnh, mt vết ct sâu và chính xác trên mt bmt cng hoc mô cơ thể. Tnày thường xut hin trong hai bi cnh chính: nghthut/thcông (khc chữ, vhình lên đá, kim loi) và y khoa (rch da trong phu thut).

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit incise vi các ttương tnhư carve hoc engrave:

incise: Tp trung vào hành động to ra đường ct hoc rãnh (thường là đường đơn hoc nét mnh). Ví dụ: rch mt đường nhtrên da để tiêm thuc.
carve: Thường dùng khi loi bmt lượng vt liu ln để to ra hình khi 3D, như tc tượng tghoc đá.
engrave: Thường dùng cho vic khc chhoc hoa văn trang trí tinh xo trên bmt kim loi hoc thy tinh, mang tính thm mcao hơn.

Lưu ý vbi cnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà incise sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên:

Trong y khoa: Dch là "rch". Ví dụ: incise the skin (rch da).
Trong nghthut/kthut: Dch là "khc". Ví dụ: incise a pattern (khc mt hoa văn).

Mt sai lm phbiến là sdng incise trong các tình hung đời thường như ct bánh hay ct giy. Trong nhng trường hp này, hãy luôn sdng cut để tránh gây cm giác quá trang trng hoc sai lch vmt kthut.

Đặc đim ngpháp

incise là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau để chrõ vt thbtác động. Khi chuyn sang dng tính tincised, nó mô tmt bmt đã được khc hoc rch sn.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhắc
[~ something]

Cắt vào một bề mặt bằng dụng cụ sắc để tạo ra dấu vết, thiết kế hoặc rãnh

The artist used a fine tool to incise a detailed pattern into the clay tablet.

Nghệ sĩ đã sử dụng một công cụ tinh xảo để khắc một hoa văn chi tiết vào tấm bảng đất sét.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error