D
Dicread
HomeDictionarySscythe

scythe

liềm dài / gặt bằng liềm dài
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scythesQuá khứ: scythedPhân từ 2: scythedV-ing: scything

scythe dùng để chmt loi công cnông nghip đặc thù vi lưỡi dài và cong, được thiết kế để ct nhng din tích choc ngũ cc ln bng mt động tác vung rng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lim dài" để phân bit vi chiếc lim nhỏ (sickle) vn chdùng mt tay và có lưỡi ngn hơn nhiu. Skhác bit chính nmquy mô và cách vn hành: trong khi sickle yêu cu người dùng phi cúi thp và ct tng cm nhỏ, thì scythe cho phép người dùng đứng thng và ct mt di cây trng rng trong mi ln vung.

Skhác bit gia scythe và sickle

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia scythe và sickle vì chai đều là công cct thcông có lưỡi cong. Tuy nhiên, cn lưu ý rng:

scythe: Là chiếc lim dài, có cán dài, dùng hai tay để vung theo hình cung, phù hp cho vic gt hái trên din rng.
sickle: Là chiếc lim ngn, dùng mt tay, thường dùng để ta hoc gt nhng vùng nhhơn.

Ví dụ: Nếu bn mô tmt người nông dân đang đứng thng và vung mt lưỡi dao ln qua cánh đồng, hãy dùng scythe. Nếu mô tmt người đang cúi xung và ct tng nm cỏ, hãy dùng sickle.

Ý nghĩa biu tượng và ngcnh sdng

Ngoài nghĩa đen trong nông nghip, scythe mang mt sc thái biu tượng mnh mtrong văn hóa phương Tây. Nó thường gn lin vi hìnhnh "Thn Chết" (The Grim Reaper), người cm chiếc lim dài để "gt" linh hn con người. Do đó, khi xut hin trong văn hc hoc thơ ca, scythe thường gi lên cm giác vskết thúc, cái chết hoc stàn phá không thtránh khi.

Cách dùng đúng: The farmer used a scythe to clear the overgrown meadow. (Người nông dân đã dùng mt chiếc lim dài để dn sch đồng cmc um tùm.)
Cách dùng mang tính biu tượng: The scythe of time (Lưỡi lim ca thi gian - ám chstrôi đi không thể đảo ngược ca thi gian dn đến skết thúc).

Ý nghĩa

Danh từliềm dài

Một công cụ gồm một lưỡi dài cong gắn vào một cán dài, dùng để cắt cỏ hoặc ngũ cốc bằng tay

The farmer used a scythe to clear the overgrown meadow.

Người nông dân đã dùng một chiếc liềm dài để dọn sạch đồng cỏ mọc um tùm.

Ngoại động từgặt bằng liềm dài
[~ something]

Cắt cỏ hoặc các loại cây khác bằng cách sử dụng liềm dài

He spent the afternoon scything the wheat in the field.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để gặt lúa mì trên cánh đồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error