D
Dicread
HomeDictionarySscythe

scythe

liềm / cắt bằng liềm / lướt nhanh
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: scythedPhân từ 2: scythedV-ing: scything

Ý nghĩa

Danh từliềm

Một lưỡi dao dài và cong gắn vào một cán dài, dùng để cắt cỏ hoặc thu hoạch mùa màng bằng tay

"The farmer used a scythe to clear the overgrown meadow."

Người nông dân đã dùng một chiếc liềm để dọn sạch những đám cỏ dại cao trong đồng cỏ.

Ngoại động từcắt bằng liềm
[~ something]

Cắt cỏ hoặc cây trồng bằng một chiếc liềm

"He spent the afternoon scything the wheat in the field."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để cắt lúa mì trên cánh đồng.

lướt nhanh

Di chuyển qua một khu vực một cách nhanh chóng và quyết đoán, thường là xuyên qua các chướng ngại vật hoặc đám đông

Vận động viên đã lướt nhanh qua các đối thủ trong cuộc thi để giành vị trí thứ nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error