D
Dicread
HomeDictionarySscabbard

scabbard

bao kiếm
Danh từ
Số nhiều: scabbards

scabbard dùng để chmt loi vbc chuyên dng cho các vũ khí có lưỡi dài và sc như kiếm, dao găm hoc lưỡi lê. Mc đích chính ca nó là bo vlưỡi vũ khí khi bhư hi, rsét và quan trng hơn là đảm bo an toàn cho người sdng khi mang theo bên mình. Phân bit vi các loi vbc khác Trong tiếng Anh, cn phân bit scabbard vi sheath. Mc dù chai đều có thdch là "bao" hoc "vỏ", nhưng scabbard thường gi liên tưởng đến nhng loi bao cng, có cu trúc bn vng (làm tgỗ, kim loi hoc da dày) dành cho nhng thanh kiếm ln. Trong khi đó, sheath thường dùng cho nhng loi bao mm hơn, ôm sát hơn, thường dành cho dao nhhoc các dng ccm tay. Ví dụ: Mt thanh kiếm dài thường được tra vào scabbard, trong khi mt con dao găm nhthường nm trong sheath. Cách dùng trong ngcnh Tnày thường xut hin trong các văn bn lch sử, tiu thuyết kỳ ảo hoc mô tvquân đội thi xưa. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào loi vũ khí mà bn có thchn từ "bao kiếm", "vkiếm" hoc "bao dao" để phù hp vi ngcnh. Đúng: The knight slid his sword into the scabbard. (Hip sĩ tra kiếm vào bao.) Sai: Sdng scabbard cho nhng vt dng không có lưỡi sc như bao đựng súng (phi dùng holster).

Ý nghĩa

Danh từbao kiếm

Một vỏ bọc hoặc hộp bảo vệ được thiết kế để đựng kiếm, dao găm hoặc lưỡi lê, thường được làm bằng da, gỗ hoặc kim loại

"The knight slid his blade back into the leather scabbard."

Hiệp sĩ tra thanh trường kiếm của mình trở lại vào bao da.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error