D
Dicread
HomeDictionarySsever

sever

cắt đứt / chấm dứt
Ngoại động từ
Quá khứ: severedPhân từ 2: severedV-ing: severing

sever mang sc thái mnh mvà dt khoát hơn nhiu so vi các tnhư cut hay break. Khi dùng sever, người nói mun nhn mnh schia ct hoàn toàn, không thể đảo ngược hoc mt schm dt đột ngt, thường đi kèm vi cm giác đau đớn, tn tht hoc squyết lit. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong nghĩa vt lý, sever mô tvic ct đứt mt thgì đó mt cách trit để, thường là các bphn cơ thhoc dây dn. Ví dụ, thay vì nói cut a finger (ct vào ngón tay - có thchlà vết thương nhỏ), sever a finger hàm ý ngón tay đã blìa ra khi bàn tay. Trong nghĩa bóng, tnày được dùng để mô tvic chm dt các mi quan hxã hi, ngoi giao hoc hp đồng mt cách lnh lùng và dt khoát. Nó gi lên hìnhnh mt si dây liên kết bct phăng, không còn khnăng hàn gn. sever diplomatic ties: chm dt quan hngoi giao sever all contact: ct đứt mi liên lc Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ sever vi separate. Trong khi separate (chia tách) có thchlà vic đặt hai thra xa nhau hoc phân loi chúng, thì sever bt buc phi có hành động chia ct mnh mẽ để to ra sự đứt đon hoàn toàn. Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln sever vi severe. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng severe là mt tính tmang nghĩa là khc lit, nghiêm trng (ví dụ: severe pain - cơn đau ddi), trong khi sever là mt động tchhành động ct đứt. Lưu ý vngpháp sever là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để làm rõ đối tượng bct đứt hoc bchm dt. Khi mun din đạt vic tách ai đó ra khi mt vtrí hoc tchc, cu trúc thường dùng là sever someone from something. The relationship severed. (Sai vì thiếu tân nghoc không dùngdng bị động) They severed their relationship. (Họ đã chm dt mi quan hca mình)

Ý nghĩa

Ngoại động từcắt đứt
[~ something]

Cắt xuyên qua một thứ gì đó hoàn toàn để chia nó thành hai hoặc nhiều mảnh

"The surgeons had to sever the damaged nerve to prevent further pain."

Các bác sĩ phẫu thuật đã phải cắt đứt dây thần kinh bị tổn thương để ngăn chặn cơn đau kéo dài.

Ngoại động từchấm dứt
[~ something]

Kết thúc một mối quan hệ, sự kết nối hoặc sự liên kết một cách đột ngột và hoàn toàn

"The company decided to sever all ties with its former business partner."

Công ty đã quyết định chấm dứt mọi mối liên hệ với đối tác kinh doanh cũ.

Ví dụ

The accident was so severe that it managed to sever the brake line.

Vụ tai nạn nghiêm trọng đến mức đã làm cắt đứt đường dây phanh.

She decided to sever all contact with her toxic relatives.

Cô ấy quyết định chấm dứt mọi liên lạc với những người thân độc hại.

The committee moved to sever the director from his official role.

Ủy ban đã tiến hành cách chức vị giám đốc khỏi vai trò chính thức của ông ta.

Cụm từ kết hợp

sever ties

hành động chấm dứt một mối quan hệ hoặc sự liên kết

The two nations decided to sever ties after the diplomatic dispute.

Hai quốc gia đã quyết định chấm dứt mọi mối liên hệ sau cuộc tranh chấp ngoại giao.

sever connections

hành động cắt đứt một liên kết hoặc kênh liên lạc

The company had to sever connections with its overseas suppliers.

Công ty đã phải cắt đứt mọi liên kết với các nhà cung cấp ở nước ngoài.

sever a limb

cắt đứt hoàn toàn một bộ phận cơ thể

The accident was so severe that the doctors could not prevent the need to sever a limb.

Vụ tai nạn nghiêm trọng đến mức các bác sĩ không thể tránh khỏi việc phải cắt đứt một chi.

sever a nerve

cắt đứt một sợi dây thần kinh

The surgeon had to carefully sever a nerve to access the deeper tissue.

Phẫu thuật viên đã phải cẩn thận cắt đứt dây thần kinh để tiếp cận các mô sâu hơn.

sever a contract

chấm dứt một thỏa thuận pháp lý một cách đột ngột

The client chose to sever a contract with the agency due to poor performance.

Khách hàng đã chọn chấm dứt hợp đồng với đại lý do hiệu quả làm việc kém.

Cụm động từ

sever off

cắt rời một phần ra khỏi cơ thể chính

The accident severed off the tip of his finger.

Vụ tai nạn đã cắt đứt phần đầu ngón tay của anh ấy.

Thành ngữ & Tục ngữ

sever ties

chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ hoặc sự liên kết

After the disagreement, the two families decided to sever ties for good.

Sau cuộc bất đồng, hai gia đình đã quyết định chấm dứt mọi mối liên hệ mãi mãi.

sever a connection

cắt đứt một liên kết vật lý hoặc cảm xúc

The storm managed to sever a connection between the main power grid and the town.

Cơn bão đã làm cắt đứt kết nối giữa lưới điện chính và thị trấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error