D
Dicread
HomeDictionaryRrapier

rapier

kiếm liễu / sự sắc sảo
Danh từ
Số nhiều: rapiers

rapier mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa vt lý cthvà mt nghĩa bóng tru tượng. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ bi cnh để tránh nhm ln.

Sc thái vvũ khí và lch s

Trong nghĩa đen, rapier chmt loi kiếm liu đặc trưng ca châu Âu thi kPhc hưng. Đim mu cht để phân bit rapier vi các loi kiếm khác như sword (kiếm nói chung) hay sabre (kiếm cong) là thiết kế: nó có lưỡi dài, mnh và cc knhn. Mc đích chính ca rapier là để đâm (thrusting) chkhông phi để chém (slashing). Vì vy, khi dch sang tiếng Vit, thut ngữ "kiếm liu" phn ánh chính xác nht đặc đim mnh mai và linh hot này.

Ví dụ: The duelist drew his rapier (Tay đấu kiếm rút thanh kiếm liu ca mình ra).

Sc thái vtrí tuvà giao tiếp

Khi được dùng như mt tính thoc trong các cm từ ẩn dụ (ví dụ: rapier wit), rapier không còn chvũ khí mà ám chssc so, nhanh nhy và có khnăng "tn công" bng ngôn tmt cách chính xác, quyết lit. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi khái nim "sc so" hoc "nhy bén". Sso sánh ở đây là gia độ nhn ca lưỡi kiếm và khnăng xuyên thu, bóc tách vn đề ca mt trí tuthông minh.

Ví dụ: Her rapier wit (Ssc so trong cách đối đáp ca cô ấy).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "sc" có thdùng cho cdao kéo (vt lý) và trí tuệ (tru tượng), tương tnhư cách rapier vn hành trong tiếng Anh. Tuy nhiên, hãy cn thn không nhm ln rapier wit vi sự "thông minh" (intelligent) thông thường. rapier wit nhn mnh vào tc độ phn xvà khnăng gây bt ngờ, thường mang tính châm biếm hoc hóm hnh, ging như mt cú đâm nhanh và chính xác ca thanh kiếm liu.

Sai: He has a rapier mind (Cách dùng này không tnhiên vì rapier thường đi kèm vi wit để chshóm hnh sc so).
✅ Đúng: His rapier wit left the opponent speechless (Ssc so trong cách đối đáp ca anhy khiến đối thkhông tht nên li).

Ý nghĩa

Danh từkiếm liễu

Một loại kiếm mảnh, nhọn, được thiết kế chủ yếu để đâm thay vì chém

The duelist drew his rapier and assumed a defensive stance.

Tay đấu kiếm rút thanh kiếm liễu của mình ra và thủ thế phòng thủ.

Danh từsự sắc sảo

Một trí tuệ hoặc sự hóm hỉnh sắc bén, nhanh nhạy và thấu đáo

Her rapier wit allowed her to dismantle the opponent's argument in seconds.

Sự sắc sảo trong cách đối đáp đã giúp cô ấy bác bỏ lập luận của đối thủ chỉ trong vài giây.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error