D
Dicread
HomeDictionaryPpommel

pommel

chuôi kiếm / tay vịn ngựa gỗ / đấm liên tiếp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pommelsQuá khứ: pommeledPhân từ 2: pommeledV-ing: pommeling

pommel là mt từ đa nghĩa nhưng chyếu xut hin trong hai lĩnh vc chuyên bit: vũ khí cổ đin và thdc dng cụ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là nhn din ngcnh để chn tdch chính xác, vì chai nghĩa đều mô tmt bphn nhô ra dùng để cm nm hoc ta vào.

Ý nghĩa

Danh từchuôi kiếm

Núm tròn ở cuối chuôi kiếm hoặc dao găm, dùng để cân bằng lưỡi kiếm và ngăn tay bị trượt

The knight gripped the pommel of his sword firmly.

Hiệp sĩ nắm chặt chuôi kiếm của mình.

Danh từtay vịn ngựa gỗ

Tay cầm nhô cao trên ngựa gỗ thể dục, dùng để hỗ trợ trong các bài tập nhảy

The gymnast placed her hands on the pommel before leaping.

Vận động viên thể dục đặt tay lên tay vịn ngựa gỗ trước khi nhảy.

Ngoại động từđấm liên tiếp
[~ something]

Đánh hoặc nện ai đó hoặc cái gì đó liên tục, thường là bằng nắm đấm

The boxer continued to pommel his opponent in the final round.

Võ sĩ quyền anh tiếp tục đấm liên tiếp đối thủ trong hiệp cuối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error